Bước tới nội dung

Bản mẫu:Danh sách ca dao

Từ Capsach

Thành ngữ đọc theo nhóm: Thành ngữ so sánh.Idioms are read in groups: Thành ngữ so sánh.

Ăn cây nào rào cây ấyBiết ơn và gắn bó với nơi giúp đỡ mình.Stay loyal to those who support you.
Chậm như rùaRất chậm.Very slow.
Có chí thì nênQuyết tâm và bền bỉ thì sẽ làm được.With a will that lasts, you will succeed.
Công cha như núi Thái SơnNhớ công ơn và hiếu thảo với cha mẹ.Honour and care for your parents.
Cười người chớ có cười lâuĐừng chế giễu người khác.Don't make fun of others.
Đi một ngày đàng học một sàng khônĐi nhiều thì biết nhiều.Travel teaches a great deal.
Đói cho sạch, rách cho thơmNghèo mấy cũng sống ngay thẳng, trong sạch.However poor, stay honest and decent.
Đứng ngây như phỗngĐứng sững vì bất ngờ.Frozen with surprise.
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạngBạn bè và nơi ta ở ảnh hưởng nhiều đến ta.The company we keep shapes who we become.
Hiền như BụtRất hiền lành.Very gentle and kind.
Học thầy không tày học bạnHọc ở bạn bè cũng rất quý.Learning from friends is precious too.
Khỏe như voiRất khỏe.Very strong.
Không thầy đố mày làm nênBiết ơn và kính trọng thầy cô.Thank and respect your teachers.
Kiến tha lâu cũng đầy tổGóp nhặt từng chút, lâu dần thành nhiều.Gather a little at a time and it adds up.
Lời nói chẳng mất tiền muaLời hay chẳng tốn gì, hãy chọn lời mà nói.Kind words cost nothing; choose them well.
Mất bò mới lo làm chuồngHãy lo trước, đừng đợi hỏng việc mới lo.Think ahead; don't wait for trouble.
Mò kim đáy bểTìm một thứ gần như không thể thấy.Searching for something almost impossible to find.
Một cây làm chẳng nên nonĐoàn kết thì làm được việc lớn.Together we can do great things.
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏMột người gặp nạn, cả tập thể cùng lo.When one of us suffers, we all care.
Một giọt máu đào hơn ao nước lãNgười thân gắn bó với nhau hơn người ngoài.Family ties are the strongest.
Nặng như chìRất nặng.Very heavy.
Nhanh như chớpRất nhanh.Very fast.
Nhẹ như lông hồngRất nhẹ.Very light.
Như cá gặp nướcGặp đúng nơi, đúng việc hợp với mình.Finding the place that suits you.
Như chó với mèoHay cãi nhau, không hòa thuận.Always quarrelling.
Nói dối như CuộiNói dối luôn miệng.Lying all the time.
Nói lời phải giữ lấy lờiĐã hứa thì phải giữ lời.Keep your promises.
Nước chảy đá mònKiên trì từng chút, việc khó mấy cũng xong.Keep at it bit by bit, and even hard things get done.
Nước đổ đầu vịtNói mãi mà người nghe chẳng tiếp thu.Advice that never sinks in.
Ở hiền gặp lànhSống tốt thì gặp điều tốt.Live kindly and good things come.
Rẻ như bèoRất rẻ.Very cheap.
Rõ như ban ngàyRất rõ ràng, không thể chối.Perfectly clear, impossible to deny.
Thất bại là mẹ thành côngThất bại cho ta bài học để thành công.Failure teaches the lessons that lead to success.
Thùng rỗng kêu toNgười biết ít lại hay khoe nhiều.Those who know least boast most.
Thương người như thể thương thânYêu thương, giúp đỡ người khác như chính mình.Love and help others as you would yourself.
Tiêu tiền như nướcTiêu tiền phung phí.Spending money wastefully.
Tối đen như mựcTối om, không thấy gì.Pitch dark.
Tốt gỗ hơn tốt nước sơnTính nết quý hơn vẻ ngoài.Character matters more than looks.
Tươi như hoaRất tươi tắn, rạng rỡ.Fresh and radiant.
Uống nước nhớ nguồnBiết ơn những người đã làm ra điều tốt đẹp cho mình.Be grateful to those who made the good things you enjoy.
Ướt như chuột lộtƯớt sũng từ đầu đến chân.Soaked from head to toe.
Vơ đũa cả nắmThấy vài người sai mà chê tất cả.Blaming everyone for a few people's faults.

Cách dùng

{{Danh sách ca dao}}: kệ Quê hương Việt Nam/Ca dao, tục ngữ. Vẽ bởi Mô đun:Ca dao từ Data:ca-dao (kiến trúc §25): các trang nhóm thành ngữ, chỗ của các hàng thẻ chọn (Loại, Chủ đề: MediaWiki:Common.js vẽ chúng), rồi mỗi câu đã duyệt một thẻ, xếp theo bảng chữ cái tiếng Việt. Không có JavaScript thì mọi thẻ đều hiện.