Bản mẫu:Danh sách ca dao
Giao diện
Thành ngữ đọc theo nhóm: Thành ngữ so sánh.Idioms are read in groups: Thành ngữ so sánh.
Chậm như rùaRất chậm.Very slow.
Đứng ngây như phỗngĐứng sững vì bất ngờ.Frozen with surprise.
Hiền như BụtRất hiền lành.Very gentle and kind.
Khỏe như voiRất khỏe.Very strong.
Mò kim đáy bểTìm một thứ gần như không thể thấy.Searching for something almost impossible to find.
Nặng như chìRất nặng.Very heavy.
Nhanh như chớpRất nhanh.Very fast.
Nhẹ như lông hồngRất nhẹ.Very light.
Như cá gặp nướcGặp đúng nơi, đúng việc hợp với mình.Finding the place that suits you.
Như chó với mèoHay cãi nhau, không hòa thuận.Always quarrelling.
Nói dối như CuộiNói dối luôn miệng.Lying all the time.
Nước đổ đầu vịtNói mãi mà người nghe chẳng tiếp thu.Advice that never sinks in.
Rẻ như bèoRất rẻ.Very cheap.
Rõ như ban ngàyRất rõ ràng, không thể chối.Perfectly clear, impossible to deny.
Thùng rỗng kêu toNgười biết ít lại hay khoe nhiều.Those who know least boast most.
Tiêu tiền như nướcTiêu tiền phung phí.Spending money wastefully.
Tối đen như mựcTối om, không thấy gì.Pitch dark.
Tươi như hoaRất tươi tắn, rạng rỡ.Fresh and radiant.
Ướt như chuột lộtƯớt sũng từ đầu đến chân.Soaked from head to toe.
Vơ đũa cả nắmThấy vài người sai mà chê tất cả.Blaming everyone for a few people's faults.
Cách dùng
{{Danh sách ca dao}}: kệ Quê hương Việt Nam/Ca dao, tục ngữ. Vẽ bởi Mô đun:Ca dao từ Data:ca-dao (kiến trúc §25): các trang nhóm thành ngữ, chỗ của các hàng thẻ chọn (Loại, Chủ đề: MediaWiki:Common.js vẽ chúng), rồi mỗi câu đã duyệt một thẻ, xếp theo bảng chữ cái tiếng Việt. Không có JavaScript thì mọi thẻ đều hiện.