Bước tới nội dung

Thương người như thể thương thân

Từ Capsach

Từ khó

Hard words
  • như thể: giống như.just like.
  • thân: chính mình.oneself.

Ý nghĩa

Meaning
Thương người như thể thương thân.

Thương người khác như thể thương chính mình. Thấy ai gặp khó khăn, hãy nghĩ: nếu là mình, mình mong được giúp thế nào, rồi giúp người ấy như thế.Love others as if you were loving yourself. When someone is in trouble, think: if it were me, how would I want to be helped? Then help them that way.

Ví dụ

Example

Miền Trung bị lũ, trường mình quyên góp sách vở và áo ấm gửi các bạn ở đó. Thương người như thể thương thân.When floods hit central Việt Nam, our school collected books and warm clothes for the children there. Love others as you love yourself.

Trong tiếng Anh

In English

Dịch sát chữ (word for word): Love others as you love yourself.

Câu tương đương (similar sayings):

  • Love your neighbour as yourself.
  • Do as you would be done by.

Câu cùng ý, cùng chủ đề

Same meaning, same topic