Bước tới nội dung

Ăn cây nào rào cây ấy

Từ Capsach

Từ khó

Hard words

rào: dựng hàng rào để che chở, bảo vệ.to put up a fence around something to protect it.

Ý nghĩa

Meaning
Ăn cây nào rào cây ấy.

Được ăn quả của cây nào thì rào giữ cho cây ấy. Ai hay nơi nào giúp đỡ, nuôi dưỡng mình thì mình biết ơn, gắn bó và bảo vệ người ấy, nơi ấy.Whichever tree gives you fruit, build a fence to protect it. Be grateful and loyal to the people and places that support you, and protect them in return.

Ví dụ

Example

Chú Hải làm ở xưởng mộc của ông Tâm đã mười năm. Có người rủ chú sang chỗ khác và kéo theo khách của ông, chú từ chối: "Ăn cây nào rào cây ấy."Uncle Hải has worked at Mr Tâm's woodworking shop for ten years. When someone urged him to move elsewhere and take Mr Tâm's customers with him, he refused: "Eat from a tree, fence that tree."

Trong tiếng Anh

In English

Dịch sát chữ (word for word): Eat from a tree, fence that tree.

Câu tương đương (similar sayings): Don't bite the hand that feeds you.Câu tiếng Anh nói theo chiều ngược lại: đừng làm hại người nuôi mình.The English says it the other way round: don't harm the one who feeds you.

Câu cùng ý, cùng chủ đề

Same meaning, same topic