Bước tới nội dung

Uống nước nhớ nguồn

Từ Capsach

Từ khó

Hard words

nguồn: nơi dòng nước bắt đầu chảy ra, như một con suối, một mạch nước trong núi.the place where a stream begins, such as a spring in the hills.

Ý nghĩa

Meaning
Uống nước nhớ nguồn.

Khi uống một ngụm nước mát, ta nhớ đến nguồn nước đã cho ta nước uống. Cũng vậy, khi được hưởng một điều tốt đẹp, hãy nhớ ơn những người đã làm ra nó: ông bà, cha mẹ, thầy cô và những người đi trước đã dựng xây đất nước.When we drink cool water, we remember the spring it came from. In the same way, when we enjoy something good, we should be grateful to the people who made it possible: grandparents, parents, teachers and those who built the country before us.

Ví dụ

Example

Tết nào bố mẹ cũng đưa cả nhà về quê thăm ông bà. Bố bảo: "Uống nước nhớ nguồn mà con."Every Tết, Mum and Dad take the whole family back to the countryside to visit Grandma and Grandpa. Dad says: "When you drink water, remember its source."

Trong tiếng Anh

In English

Dịch sát chữ (word for word): When you drink water, remember its source.

Câu tương đương (similar sayings):

  • Never forget where you came from.
  • Never cast dirt into that fountain of which you have sometimes drunk.Một câu cũ, gần nghĩa: đừng làm bẩn giếng nước mình từng uống, tức là đừng quay lưng với nơi đã giúp mình.An old saying with a close meaning: don't foul the well you once drank from, that is, don't turn against what once helped you.

Câu cùng ý, cùng chủ đề

Same meaning, same topic
Cùng ý (same meaning):
  • Uống nước nhớ kẻ đào giếng.
  • Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.