Ở hiền gặp lành
Từ khó
- hiền: tốt bụng, không làm hại ai.kind, harming no one.
- lành: điều tốt, điều may.good things, good fortune.
Ý nghĩa
Người sống hiền lành, hay giúp đỡ người khác thường được mọi người quý mến và gặp điều tốt lành. Đó cũng là bài học của nhiều truyện cổ tích như Tấm Cám, Thạch Sanh.People who live kindly and help others are usually loved by those around them, and good things come their way. It is also the lesson of many fairy tales, such as Tấm Cám and Thạch Sanh.
Ví dụ
Bà cụ bán nước đầu ngõ hay cho trẻ con cốc nước mát. Hôm bà ốm, cả xóm thay nhau đến chăm. Ở hiền gặp lành.The old lady selling drinks at the end of the lane always gave the children a cool glass of water. When she fell ill, the whole neighbourhood took turns looking after her. Live kindly, and good things will come.
Trong tiếng Anh
Dịch sát chữ (word for word): Live kindly, meet good things.
Câu tương đương (similar sayings): One good turn deserves another.Câu tiếng Anh hẹp hơn: ai giúp mình thì mình giúp lại.The English is narrower: when someone helps you, you help them back.
Câu cùng ý, cùng chủ đề
Những người nhân đức trời dành phúc cho.