Bước tới nội dung

Có chí thì nên

Từ Capsach

Từ khó

Hard words
  • chí: ý muốn mạnh mẽ và bền bỉ để làm bằng được một việc.a strong, lasting will to get something done.
  • nên: làm được, thành công (nghĩa cũ).to succeed, to come to something (an old sense).

Ý nghĩa

Meaning
Có chí thì nên.

Có chí, tức là quyết tâm và bền bỉ, thì sẽ làm nên việc. Dù lúc đầu thấy khó, ai không bỏ cuộc thì cuối cùng sẽ làm được.With chí, that is, a will that lasts, you will succeed. However hard it looks at first, whoever doesn't give up gets there in the end.

Ví dụ

Example

Đầu năm, Nam bơi chưa nổi năm mét. Ngày nào bạn ấy cũng tập, đến hè đã bơi hết bể. Đúng là có chí thì nên.At the start of the year, Nam couldn't swim five metres. He practised every day, and by summer he could swim the whole length of the pool. Where there's a will, there's a way.

Trong tiếng Anh

In English

Dịch sát chữ (word for word): Have the will, and you will succeed.

Câu tương đương (similar sayings):

  • Where there's a will, there's a way.
  • Nothing is impossible to a willing heart.

Câu cùng ý, cùng chủ đề

Same meaning, same topic
Cùng ý (same meaning): Có công mài sắt, có ngày nên kim.