| topics | | id | "relationships" |
|---|
| name | | vi | "Gia đình, bạn bè" |
|---|
| en | "Family and friends" |
|---|
|
|---|
| tags | | id | "family-home" |
|---|
| name | | vi | "Gia đình, nhà và quê hương" |
|---|
| en | "Family, home and homeland" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Cha mẹ con cái, họ hàng, tình máu mủ, mái nhà và quê hương." |
|---|
| en | "Parents and children, kinship, blood ties, home and native place." |
|---|
|
|---|
|
| id | "marriage-love" |
|---|
| name | | vi | "Vợ chồng và tình yêu" |
|---|
| en | "Marriage and love" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Tình yêu đôi lứa, duyên phận, hôn nhân, quan hệ vợ chồng." |
|---|
| en | "Romantic love, courtship, marriage, husband and wife." |
|---|
|
|---|
|
| id | "men-women" |
|---|
| name | | vi | "Đàn ông và đàn bà" |
|---|
| en | "Men and women" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Nhận xét về đàn ông, đàn bà và vai trò của mỗi giới." |
|---|
| en | "Sayings about men and women and their roles." |
|---|
|
|---|
|
| id | "friendship" |
|---|
| name | | vi | "Bạn bè và láng giềng" |
|---|
| en | "Friendship and neighbours" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Tình bạn, bạn thật bạn giả, quan hệ hàng xóm láng giềng." |
|---|
| en | "Friends, true and false friendship, neighbours." |
|---|
|
|---|
|
| id | "company-influence" |
|---|
| name | | vi | "Môi trường và ảnh hưởng" |
|---|
| en | "Company and influence" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Người xung quanh và môi trường ảnh hưởng đến ta; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã." |
|---|
| en | "How the people and surroundings you keep shape you; like attracts like." |
|---|
|
|---|
|
| id | "reciprocity" |
|---|
| name | | vi | "Có đi có lại" |
|---|
| en | "Give and take" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Có qua có lại, đối xử với người như người đối xử với mình, giúp nhau cùng có lợi." |
|---|
| en | "Reciprocity: treating others as they treat you, returning favours, mutual benefit." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "money-livelihood" |
|---|
| name | | vi | "Lao động, tiền bạc" |
|---|
| en | "Work and money" |
|---|
|
|---|
| tags | | id | "money-wealth" |
|---|
| name | | vi | "Tiền bạc và giàu sang" |
|---|
| en | "Money and wealth" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Sức mạnh của đồng tiền, người giàu, của cải và địa vị." |
|---|
| en | "The power of money, the rich, wealth and status." |
|---|
|
|---|
|
| id | "poverty" |
|---|
| name | | vi | "Nghèo khó và túng thiếu" |
|---|
| en | "Poverty and want" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Cảnh nghèo, đói khổ và cách người nghèo bị đối xử." |
|---|
| en | "Being poor, hunger, and how the poor are treated." |
|---|
|
|---|
|
| id | "thrift-debt" |
|---|
| name | | vi | "Tiết kiệm, chi tiêu và vay nợ" |
|---|
| en | "Thrift, spending and debt" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Dành dụm, hoang phí, vay mượn, nợ nần." |
|---|
| en | "Saving, wasting, borrowing, lending and debt." |
|---|
|
|---|
|
| id | "work-skill" |
|---|
| name | | vi | "Lao động và tay nghề" |
|---|
| en | "Work and skill" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Siêng năng, làm ăn sinh sống, tự lực, tay nghề và sự thành thạo." |
|---|
| en | "Effort, earning a living, self-reliance, craft and mastery." |
|---|
|
|---|
|
| id | "idleness" |
|---|
| name | | vi | "Lười biếng và nhàn rỗi" |
|---|
| en | "Idleness and laziness" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Lười nhác, ngồi không, ăn bám công sức người khác." |
|---|
| en | "Laziness, idleness, living off others' work." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "knowledge" |
|---|
| name | |
|---|
| tags | | id | "learning-teaching" |
|---|
| name | | vi | "Học hành và dạy dỗ" |
|---|
| en | "Learning and teaching" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Việc học, thầy trò, dạy dỗ và giáo dục con cái." |
|---|
| en | "Study, teachers and pupils, raising and educating children." |
|---|
|
|---|
|
| id | "wisdom-folly" |
|---|
| name | | vi | "Khôn và dại" |
|---|
| en | "Wisdom and foolishness" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Khôn ngoan, sáng suốt, ngu dại, khờ khạo." |
|---|
| en | "Cleverness, good judgement, stupidity, naivety." |
|---|
|
|---|
|
| id | "age-experience" |
|---|
| name | | vi | "Tuổi tác và kinh nghiệm" |
|---|
| en | "Age and experience" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Tuổi trẻ và tuổi già, bài học rút ra từ trải nghiệm." |
|---|
| en | "Youth and old age, lessons learned from experience." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "speech" |
|---|
| name | |
|---|
| tags | | id | "speech-silence" |
|---|
| name | | vi | "Lời nói và im lặng" |
|---|
| en | "Speech and silence" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Nói năng khéo hay vụng, giữ mồm giữ miệng, sức mạnh của lời nói." |
|---|
| en | "Speaking well or carelessly, holding one's tongue, the power of words." |
|---|
|
|---|
|
| id | "words-deeds" |
|---|
| name | | vi | "Nói và làm" |
|---|
| en | "Words vs deeds" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Nói nhiều làm ít, hứa suông, lời nói đi đôi với việc làm." |
|---|
| en | "Talk versus action, empty promises, practising what you preach." |
|---|
|
|---|
|
| id | "secrets-gossip" |
|---|
| name | | vi | "Bí mật, đồn đại và nói xấu" |
|---|
| en | "Secrets and gossip" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Tin đồn, buôn chuyện, nói xấu sau lưng, giữ kín chuyện nhà." |
|---|
| en | "Rumour, gossip, backbiting, keeping private matters private." |
|---|
|
|---|
|
| id | "criticism" |
|---|
| name | | vi | "Chê bai và bới móc" |
|---|
| en | "Criticism and fault-finding" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Chê người, bới lông tìm vết, thấy lỗi người mà không thấy lỗi mình." |
|---|
| en | "Criticising others, nitpicking, seeing others' faults but not one's own." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "virtues-vices" |
|---|
| name | | vi | "Đức tính" |
|---|
| en | "Virtues and faults" |
|---|
|
|---|
| tags | | id | "honesty-trust" |
|---|
| name | | vi | "Thật thà, dối trá và lòng tin" |
|---|
| en | "Honesty, deceit and trust" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Thật và dối, giữ lời, tin người và bị phản bội." |
|---|
| en | "Truth and lies, keeping one's word, trust and betrayal." |
|---|
|
|---|
|
| id | "greed-contentment" |
|---|
| name | | vi | "Tham lam, điều độ và biết đủ" |
|---|
| en | "Greed, moderation and contentment" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Lòng tham, sự quá độ, chừng mực và biết đủ." |
|---|
| en | "Wanting more, excess, moderation, knowing when enough is enough." |
|---|
|
|---|
|
| id | "pride-humility" |
|---|
| name | | vi | "Kiêu ngạo và khiêm tốn" |
|---|
| en | "Pride and humility" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Kiêu căng, tự khen, khoe khoang, khiêm nhường." |
|---|
| en | "Arrogance, self-praise, showing off, modesty." |
|---|
|
|---|
|
| id | "courage-cowardice" |
|---|
| name | | vi | "Can đảm và hèn nhát" |
|---|
| en | "Courage and cowardice" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Dũng cảm, liều lĩnh, kẻ bắt nạt và kẻ nhát gan." |
|---|
| en | "Bravery, daring, bullies and cowards." |
|---|
|
|---|
|
| id | "gratitude-ingratitude" |
|---|
| name | | vi | "Biết ơn và vô ơn" |
|---|
| en | "Gratitude and ingratitude" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Nhớ ơn, đền ơn, vong ân bội nghĩa." |
|---|
| en | "Remembering and repaying favours, ingratitude." |
|---|
|
|---|
|
| id | "kindness-tolerance" |
|---|
| name | | vi | "Lòng tốt, nhường nhịn và tha thứ" |
|---|
| en | "Kindness, tolerance and forgiveness" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Thương người, rộng lượng, nhẫn nhịn, tha thứ, dĩ hòa vi quý." |
|---|
| en | "Compassion, generosity, patience with others, forgiveness, keeping the peace." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "human-nature" |
|---|
| name | | vi | "Con người" |
|---|
| en | "Human nature" |
|---|
|
|---|
| tags | | id | "appearance-reality" |
|---|
| name | | vi | "Bề ngoài và bản chất" |
|---|
| en | "Appearance vs reality" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Vẻ ngoài đánh lừa, đạo đức giả, khẩu phật tâm xà." |
|---|
| en | "Looks deceive, hypocrisy, two-faced people." |
|---|
|
|---|
|
| id | "character-habits" |
|---|
| name | | vi | "Tính nết và thói quen" |
|---|
| en | "Character and habits" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Bản tính bẩm sinh, thói quen khó bỏ, mỗi người một tính." |
|---|
| en | "Inborn nature, habits that won't change, everyone's quirks." |
|---|
|
|---|
|
| id | "honour-reputation" |
|---|
| name | | vi | "Danh dự và tiếng tăm" |
|---|
| en | "Honour and reputation" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Danh tiếng, nhân phẩm, liêm sỉ, thà chết vinh còn hơn sống nhục." |
|---|
| en | "Good name, dignity, shame, honour over life." |
|---|
|
|---|
|
| id | "conscience" |
|---|
| name | | vi | "Lương tâm và tội lỗi" |
|---|
| en | "Conscience and guilt" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Lương tâm trong sạch hay cắn rứt, có tật giật mình, làm điều ác không yên." |
|---|
| en | "A clear or guilty conscience, the guilty giving themselves away, no peace for wrongdoers." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "society-power" |
|---|
| name | |
|---|
| tags | | id | "self-interest" |
|---|
| name | | vi | "Ích kỷ và việc ai nấy lo" |
|---|
| en | "Self-interest and meddling" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Ích kỷ, thờ ơ với người khác, lo việc mình hay xen vào việc người." |
|---|
| en | "Selfishness, indifference to others, minding or meddling in others' business." |
|---|
|
|---|
|
| id | "unity-cooperation" |
|---|
| name | | vi | "Đoàn kết và hợp tác" |
|---|
| en | "Unity and cooperation" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Sức mạnh tập thể, giúp đỡ lẫn nhau, chung sức." |
|---|
| en | "Strength in numbers, mutual help, teamwork." |
|---|
|
|---|
|
| id | "conflict" |
|---|
| name | | vi | "Xung đột và trả đũa" |
|---|
| en | "Conflict and retaliation" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Cãi cọ, tranh giành, trả thù, ngư ông đắc lợi." |
|---|
| en | "Quarrels, rivalry, revenge, profiting from others' fights." |
|---|
|
|---|
|
| id | "power-leadership" |
|---|
| name | | vi | "Quyền thế, lãnh đạo và trách nhiệm" |
|---|
| en | "Power, leadership and responsibility" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Vua quan, kẻ mạnh và người yếu, người đứng đầu làm gương, gánh trách nhiệm." |
|---|
| en | "Rulers and officials, the strong and the weak, leaders setting the example, taking responsibility." |
|---|
|
|---|
|
| id | "justice-fairness" |
|---|
| name | | vi | "Công lý, luật lệ và đổ lỗi" |
|---|
| en | "Justice, law and blame" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Công bằng và bất công, luật lệ, người chịu tội thay, đổ lỗi." |
|---|
| en | "Fairness and injustice, laws, scapegoats, shifting blame." |
|---|
|
|---|
|
| id | "customs-adaptability" |
|---|
| name | | vi | "Phong tục và thích nghi" |
|---|
| en | "Customs and adaptability" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Lề thói địa phương, nhập gia tùy tục, tùy cơ ứng biến." |
|---|
| en | "Local customs, fitting in, adapting to circumstances." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "action-strategy" |
|---|
| name | | vi | "Cách làm việc" |
|---|
| en | "Getting things done" |
|---|
|
|---|
| tags | | id | "prudence" |
|---|
| name | | vi | "Cẩn thận và lo xa" |
|---|
| en | "Prudence and caution" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Suy tính trước, cẩn trọng, phòng xa, chưa chắc đã vội mừng." |
|---|
| en | "Thinking ahead, care, preparation, not counting chickens." |
|---|
|
|---|
|
| id | "time-timing" |
|---|
| name | | vi | "Thời gian, thời cơ và vội vàng" |
|---|
| en | "Time, timing and haste" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Giá trị thời gian, nắm thời cơ, quá muộn hay quá vội." |
|---|
| en | "The value of time, seizing the moment, acting too late or too fast." |
|---|
|
|---|
|
| id | "patience-perseverance" |
|---|
| name | | vi | "Kiên nhẫn và bền chí" |
|---|
| en | "Patience and perseverance" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Bền bỉ, quyết tâm, kiến tha lâu đầy tổ." |
|---|
| en | "Persistence, determination, little by little." |
|---|
|
|---|
|
| id | "futility" |
|---|
| name | | vi | "Uổng công và vô ích" |
|---|
| en | "Futility and wasted effort" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Làm việc vô ích, nói chẳng ai nghe, tìm điều không thể." |
|---|
| en | "Pointless effort, talking to a wall, looking for the impossible." |
|---|
|
|---|
|
| id | "strategy-methods" |
|---|
| name | | vi | "Mưu kế và cách làm" |
|---|
| en | "Means, methods and tactics" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Cách làm đúng hay sai, mưu mẹo, một công đôi việc, thả con săn sắt bắt con cá rô." |
|---|
| en | "The right or wrong way to go about things, cunning, tactics, killing two birds with one stone." |
|---|
|
|---|
|
| id | "success-failure" |
|---|
| name | | vi | "Thành công, thất bại và sai lầm" |
|---|
| en | "Success, failure and mistakes" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Thành đạt, thất bại, sai lầm và học từ sai lầm; không ai hoàn hảo." |
|---|
| en | "Achievement, failure, making mistakes and learning from them; nobody is perfect." |
|---|
|
|---|
|
| id | "ability-limits" |
|---|
| name | | vi | "Sức mình và giới hạn" |
|---|
| en | "Ability and limits" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Biết sức mình, làm vừa khả năng, lực bất tòng tâm." |
|---|
| en | "Knowing one's own capacity, acting within one's means and abilities, will outrunning ability." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "fate-life" |
|---|
| name | | vi | "Cuộc đời" |
|---|
| en | "Life and fate" |
|---|
|
|---|
| tags | | id | "consequences" |
|---|
| name | | vi | "Nhân quả và kết cục" |
|---|
| en | "Cause, effect and outcomes" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Gieo gì gặt nấy, quả báo, khởi đầu quyết định kết cục." |
|---|
| en | "Reaping what you sow, retribution, how beginnings shape endings." |
|---|
|
|---|
|
| id | "fate-luck" |
|---|
| name | | vi | "Số phận và may rủi" |
|---|
| en | "Fate and luck" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Định mệnh, vận may, vận rủi, sự tình cờ." |
|---|
| en | "Destiny, good and bad fortune, chance." |
|---|
|
|---|
|
| id | "adversity" |
|---|
| name | | vi | "Hoạn nạn, bế tắc và vượt khó" |
|---|
| en | "Adversity and predicaments" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Lúc khó khăn, thế bí, niềm hy vọng và sức bền trong hoạn nạn." |
|---|
| en | "Hard times, dead ends, hope and resilience in trouble." |
|---|
|
|---|
|
| id | "life-death" |
|---|
| name | | vi | "Sinh tử và đời người" |
|---|
| en | "Life and death" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Cái chết, đời người ngắn ngủi, chết là hết." |
|---|
| en | "Mortality, the shortness of life, death as the leveller." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
| id | "everyday" |
|---|
| name | | vi | "Cảm xúc, miêu tả" |
|---|
| en | "Feelings and descriptions" |
|---|
|
|---|
| tags | | id | "emotions" |
|---|
| name | | vi | "Cảm xúc" |
|---|
| en | "Emotions and feelings" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Giận, sợ, vui, buồn, xấu hổ, lo lắng." |
|---|
| en | "Anger, fear, joy, sadness, shame, worry." |
|---|
|
|---|
|
| id | "food-health" |
|---|
| name | | vi | "Ăn uống và sức khỏe" |
|---|
| en | "Food, drink and health" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Ăn uống, rượu chè, bệnh tật và sức khỏe." |
|---|
| en | "Eating, drinking, alcohol, illness and health." |
|---|
|
|---|
|
| id | "qualities" |
|---|
| name | | vi | "Tính chất và trạng thái" |
|---|
| en | "Qualities and states" |
|---|
|
|---|
| about | | vi | "Những cách nói chỉ một tính chất hay trạng thái (nhanh, chậm, nặng, đen, khỏe, gầy, im lặng…) mà không thuộc chủ đề nào khác." |
|---|
| en | "Expressions whose meaning is a quality or state (fast, slow, heavy, black, strong, thin, silent…) and that belong to no other topic." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
|
|
|---|
| sayings | | id | "cweb14" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Uống nước nhớ nguồn" |
|---|
| tags | | "gratitude-ingratitude" |
| "family-home" |
|
|---|
| gist | | vi | "Biết ơn những người đã làm ra điều tốt đẹp cho mình." |
|---|
| en | "Be grateful to those who made the good things you enjoy." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "nguồn" |
|---|
| vi | "nơi dòng nước bắt đầu chảy ra, như một con suối, một mạch nước trong núi." |
|---|
| en | "the place where a stream begins, such as a spring in the hills." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Khi uống một ngụm nước mát, ta nhớ đến nguồn nước đã cho ta nước uống. Cũng vậy, khi được hưởng một điều tốt đẹp, hãy nhớ ơn những người đã làm ra nó: ông bà, cha mẹ, thầy cô và những người đi trước đã dựng xây đất nước." |
|---|
| en | "When we drink cool water, we remember the spring it came from. In the same way, when we enjoy something good, we should be grateful to the people who made it possible: grandparents, parents, teachers and those who built the country before us." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Tết nào bố mẹ cũng đưa cả nhà về quê thăm ông bà. Bố bảo: "Uống nước nhớ nguồn mà con."" |
|---|
| en | "Every Tết, Mum and Dad take the whole family back to the countryside to visit Grandma and Grandpa. Dad says: "When you drink water, remember its source."" |
|---|
|
|---|
| literal | "When you drink water, remember its source." |
|---|
| en | | text | "Never forget where you came from." |
|---|
|
| text | "Never cast dirt into that fountain of which you have sometimes drunk." |
|---|
| note | | vi | "Một câu cũ, gần nghĩa: đừng làm bẩn giếng nước mình từng uống, tức là đừng quay lưng với nơi đã giúp mình." |
|---|
| en | "An old saying with a close meaning: don't foul the well you once drank from, that is, don't turn against what once helped you." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | | "Uống nước nhớ kẻ đào giếng." |
| "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây." |
|
|---|
| related | |
|---|
| book | 1275 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "qrjp8k" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Có chí thì nên" |
|---|
| tags | | "patience-perseverance" |
| "success-failure" |
|
|---|
| gist | | vi | "Quyết tâm và bền bỉ thì sẽ làm được." |
|---|
| en | "With a will that lasts, you will succeed." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "chí" |
|---|
| vi | "ý muốn mạnh mẽ và bền bỉ để làm bằng được một việc." |
|---|
| en | "a strong, lasting will to get something done." |
|---|
|
| word | "nên" |
|---|
| vi | "làm được, thành công (nghĩa cũ)." |
|---|
| en | "to succeed, to come to something (an old sense)." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Có chí, tức là quyết tâm và bền bỉ, thì sẽ làm nên việc. Dù lúc đầu thấy khó, ai không bỏ cuộc thì cuối cùng sẽ làm được." |
|---|
| en | "With chí, that is, a will that lasts, you will succeed. However hard it looks at first, whoever doesn't give up gets there in the end." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Đầu năm, Nam bơi chưa nổi năm mét. Ngày nào bạn ấy cũng tập, đến hè đã bơi hết bể. Đúng là có chí thì nên." |
|---|
| en | "At the start of the year, Nam couldn't swim five metres. He practised every day, and by summer he could swim the whole length of the pool. Where there's a will, there's a way." |
|---|
|
|---|
| literal | "Have the will, and you will succeed." |
|---|
| en | | text | "Where there's a will, there's a way." |
|---|
|
| text | "Nothing is impossible to a willing heart." |
|---|
|
|
|---|
| variants | | "Có công mài sắt, có ngày nên kim." |
|
|---|
| related | | "j57ocg" |
| "89quws" |
| "yvytsi" |
|
|---|
| book | 251 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "j57ocg" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Nước chảy đá mòn" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Kiên trì từng chút, việc khó mấy cũng xong." |
|---|
| en | "Keep at it bit by bit, and even hard things get done." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Nước mềm, đá cứng, vậy mà nước chảy mãi thì đá cũng mòn. Việc nhỏ cũng thế: làm đều đặn, kiên trì thì sẽ làm được cả những điều tưởng như không thể." |
|---|
| en | "Water is soft and stone is hard, yet water that keeps flowing wears the stone away. Small efforts are the same: made steadily and patiently, they achieve things that seemed impossible." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Mỗi tối Lan chỉ học thêm mười từ tiếng Anh. Sau một năm, bạn ấy đã biết hơn ba nghìn từ. Nước chảy đá mòn mà." |
|---|
| en | "Every evening Lan learns just ten new English words. After a year she knows more than three thousand. Constant dripping wears away the stone." |
|---|
|
|---|
| literal | "Water flows, stone wears away." |
|---|
| en | | text | "Constant dripping wears away the stone." |
|---|
|
| text | "Little strokes fell great oaks." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 954 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "89quws" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Kiến tha lâu cũng đầy tổ." |
|
|---|
| title | "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" |
|---|
| tags | | "patience-perseverance" |
| "thrift-debt" |
|
|---|
| gist | | vi | "Góp nhặt từng chút, lâu dần thành nhiều." |
|---|
| en | "Gather a little at a time and it adds up." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "tha" |
|---|
| vi | "ngậm hoặc mang đi bằng miệng, như kiến, chim, mèo vẫn làm." |
|---|
| en | "to carry in the mouth, as ants, birds and cats do." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Mỗi lần, con kiến chỉ tha về một mẩu thức ăn bé xíu, nhưng tha mãi thì tổ cũng đầy. Góp nhặt từng chút một, lâu dần sẽ thành nhiều: tiền tiết kiệm, kiến thức hay công việc đều như vậy." |
|---|
| en | "Each trip, an ant carries home just a tiny crumb, but trip after trip the nest fills up. Gather a little at a time and in the end you will have a lot: savings, knowledge and work all grow this way." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Mỗi ngày Minh bỏ vào lợn đất năm nghìn đồng. Cuối năm, bạn ấy đủ tiền mua bộ sách mình thích. Kiến tha lâu cũng đầy tổ." |
|---|
| en | "Every day Minh drops five thousand đồng into his piggy bank. By the end of the year he has enough to buy the set of books he wanted. Every little helps." |
|---|
|
|---|
| literal | "Ants carrying long enough will fill the nest." |
|---|
| en | | text | "Every little helps." |
|---|
|
| text | "Many a little makes a mickle." |
|---|
|
|
|---|
| variants | | "Kiến tha lâu đầy tổ." |
| "Năng nhặt chặt bị." |
| "Tích tiểu thành đại." |
|
|---|
| related | |
|---|
| book | 663 |
|---|
| note | "form: the book prints 'Kiến tha lâu đầy tổ'; the common form adds 'cũng'." |
|---|
|
| id | "yvytsi" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Thất bại là mẹ thành công." |
|
|---|
| title | "Thất bại là mẹ thành công" |
|---|
| tags | | "success-failure" |
| "patience-perseverance" |
|
|---|
| gist | | vi | "Thất bại cho ta bài học để thành công." |
|---|
| en | "Failure teaches the lessons that lead to success." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Câu nói ví thất bại như người mẹ sinh ra thành công. Mỗi lần hỏng việc, ta học được một điều, và chính những bài học ấy dẫn ta tới thành công. Vì vậy, thất bại không phải là hết." |
|---|
| en | "The saying pictures failure as the mother who gives birth to success. Each time things go wrong we learn something, and those lessons are what lead us to success. So failing is not the end." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Lần đầu nướng bánh, Hà để lò nóng quá nên bánh bị cháy. Lần sau bạn ấy hạ nhiệt độ, và bánh rất ngon. Thất bại là mẹ thành công." |
|---|
| en | "The first time Hà baked a cake, the oven was too hot and it burned. The next time she turned the heat down, and the cake was delicious. Failure is the mother of success." |
|---|
|
|---|
| literal | "Failure is the mother of success." |
|---|
| en | | text | "Failure is the mother of success." |
|---|
|
| text | "If at first you don't succeed, try, try again." |
|---|
|
|
|---|
| variants | | "Thua keo này, bày keo khác." |
| "Thua keo trước, được keo sau." |
|
|---|
| related | |
|---|
| book | 1118 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "lauw97" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng." |
|
|---|
| title | "Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng" |
|---|
| tags | | "company-influence" |
| "friendship" |
|
|---|
| gist | | vi | "Bạn bè và nơi ta ở ảnh hưởng nhiều đến ta." |
|---|
| en | "The company we keep shapes who we become." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "mực" |
|---|
| vi | "chất lỏng màu đen dùng để viết." |
|---|
| en | "ink, the black liquid used for writing." |
|---|
|
| word | "rạng" |
|---|
| vi | "sáng ra." |
|---|
| en | "bright, lit up." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Ở gần lọ mực thì dễ bị dây đen, ở gần ngọn đèn thì được soi sáng. Con người cũng vậy: chơi với bạn tốt, ta dễ tốt lên; chơi với bạn xấu, ta dễ nhiễm thói xấu." |
|---|
| en | "Stay near ink and you get stained black; stay near a lamp and you are lit up. People are the same: with good friends we tend to grow better; in bad company we easily pick up bad habits." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Từ khi ngồi cạnh Mai, một bạn rất chăm, Tùng cũng chịu khó làm bài hơn. Mẹ cười: "Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng."" |
|---|
| en | "Since he started sitting next to Mai, a very hard-working classmate, Tùng has been doing his homework more carefully. His mum smiled: "Near ink you turn black, near a lamp you shine."" |
|---|
|
|---|
| literal | "Near ink you turn black; near a lamp you shine." |
|---|
| en | | text | "A man is known by the company he keeps." |
|---|
|
| text | "He that lies down with dogs must rise up with fleas." |
|---|
| note | | vi | "Câu này chỉ nói vế xấu: chơi với người xấu thì nhiễm thói xấu." |
|---|
| en | "This one has only the bad half: bad company passes on bad habits." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | | "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng." |
| "Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài." |
|
|---|
| related | |
|---|
| book | 474 |
|---|
| note | "form: the book prints 'gần đèn thì sáng'; the common form ends 'thì rạng'." |
|---|
|
| id | "287l1t" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Không thầy đố mày làm nên." |
|
|---|
| title | "Không thầy đố mày làm nên" |
|---|
| tags | | "learning-teaching" |
| "gratitude-ingratitude" |
|
|---|
| gist | | vi | "Biết ơn và kính trọng thầy cô." |
|---|
| en | "Thank and respect your teachers." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "đố" |
|---|
| vi | "thách ai làm được một việc khó; ở đây: chắc chắn không làm được." |
|---|
| en | "to dare someone to do something hard; here: you surely cannot." |
|---|
|
| word | "làm nên" |
|---|
| vi | "làm được việc lớn, thành người giỏi." |
|---|
| en | "to achieve something, to make something of oneself." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | ""Đố mày làm nên" là một lời thách: không có thầy thì chắc chắn không làm được việc lớn. Câu nói khẳng định công ơn dạy dỗ của thầy cô và nhắc ta biết ơn, kính trọng thầy cô." |
|---|
| en | ""I dare you to succeed" is a challenge: without a teacher, you surely could not achieve great things. The saying honours what teachers do for us and reminds us to thank and respect them." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Ngày 20 tháng 11, cả lớp làm thiệp tặng cô chủ nhiệm. Trên thiệp ghi: "Không thầy đố mày làm nên. Chúng con cảm ơn cô!"" |
|---|
| en | "On 20 November, the class made a card for their form teacher. It said: "Without a teacher, you will never make it. Thank you so much!"" |
|---|
|
|---|
| literal | "Without a teacher, I dare you to succeed." |
|---|
| en | |
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 651 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "c51x22" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Học thầy không tày học bạn." |
|
|---|
| title | "Học thầy không tày học bạn" |
|---|
| tags | | "learning-teaching" |
| "friendship" |
|
|---|
| gist | | vi | "Học ở bạn bè cũng rất quý." |
|---|
| en | "Learning from friends is precious too." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "tày" |
|---|
| vi | "bằng (từ cũ)." |
|---|
| en | "as much as, equal to (an old word)." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Học thầy không tày học bạn, tức là học thầy không bằng học bạn. Câu nói đề cao việc học ở bạn bè: bạn ở bên ta nhiều hơn, ta dễ hỏi bạn hơn, và bạn giỏi điều gì thì ta học được điều ấy. Câu không chê thầy cô; đặt cạnh câu "Không thầy đố mày làm nên", ta thấy cả thầy lẫn bạn đều quan trọng." |
|---|
| en | "Learning from a teacher does not equal learning from a friend, the saying goes. It praises learning from friends: they are with us more, they are easier to ask, and whatever they are good at, we can learn from them. It doesn't belittle teachers; put next to "Without a teacher, you will never make it", it shows that teachers and friends both matter." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Bích chưa hiểu bài phân số. Giờ ra chơi, Khoa giảng lại bằng cách chia một chiếc bánh, và Bích hiểu ngay. Học thầy không tày học bạn." |
|---|
| en | "Bích didn't understand fractions. At break time, Khoa explained them again by sharing out a cake, and Bích got it at once. Learning from a teacher is no match for learning from a friend." |
|---|
|
|---|
| literal | "Learning from a teacher is no match for learning from a friend." |
|---|
| en | |
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 561 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "19k598" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Đi một ngày đàng học một sàng khôn." |
|
|---|
| title | "Đi một ngày đàng học một sàng khôn" |
|---|
| tags | | "learning-teaching" |
| "age-experience" |
|
|---|
| gist | | vi | "Đi nhiều thì biết nhiều." |
|---|
| en | "Travel teaches a great deal." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "đàng" |
|---|
| vi | "đường (cách nói cũ)." |
|---|
| en | "road (an old word)." |
|---|
|
| word | "sàng" |
|---|
| vi | "đồ đan bằng tre, tròn và rộng, dùng để sàng gạo; ở đây chỉ một lượng nhiều." |
|---|
| en | "a wide, round bamboo tray for sifting rice; here, a large amount." |
|---|
|
| word | "khôn" |
|---|
| vi | "hiểu biết, khôn ngoan." |
|---|
| en | "wisdom, good sense." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Đi đường một ngày thì học được cả một sàng điều khôn, nhiều như gạo đầy sàng. Đi đây đi đó, gặp người mới, thấy việc mới, ta học được rất nhiều điều mà ngồi một chỗ thì không có." |
|---|
| en | "One day on the road gives you a whole trayful of wisdom, as much as a tray full of rice. Travelling, meeting new people and seeing new things teaches us much that we could never learn by staying in one place." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Sau chuyến tham quan Hội An, Phong kể mãi về phố cổ, đèn lồng và nghề làm gốm. Đi một ngày đàng học một sàng khôn." |
|---|
| en | "After the school trip to Hội An, Phong talked for days about the old town, the lanterns and the potters. Travel broadens the mind." |
|---|
|
|---|
| literal | "Travel one day on the road, learn a trayful of wisdom." |
|---|
| en | | text | "Travel broadens the mind." |
|---|
|
|
|---|
| variants | | "Đi buổi chợ học mớ khôn." |
|
|---|
| related | |
|---|
| book | 394 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "738czp" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Thương người như thể thương thân." |
|
|---|
| title | "Thương người như thể thương thân" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Yêu thương, giúp đỡ người khác như chính mình." |
|---|
| en | "Love and help others as you would yourself." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "như thể" |
|---|
| vi | "giống như." |
|---|
| en | "just like." |
|---|
|
| word | "thân" |
|---|
| vi | "chính mình." |
|---|
| en | "oneself." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Thương người khác như thể thương chính mình. Thấy ai gặp khó khăn, hãy nghĩ: nếu là mình, mình mong được giúp thế nào, rồi giúp người ấy như thế." |
|---|
| en | "Love others as if you were loving yourself. When someone is in trouble, think: if it were me, how would I want to be helped? Then help them that way." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Miền Trung bị lũ, trường mình quyên góp sách vở và áo ấm gửi các bạn ở đó. Thương người như thể thương thân." |
|---|
| en | "When floods hit central Việt Nam, our school collected books and warm clothes for the children there. Love others as you love yourself." |
|---|
|
|---|
| literal | "Love others as you love yourself." |
|---|
| en | | text | "Love your neighbour as yourself." |
|---|
|
| text | "Do as you would be done by." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1156 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "0yws4t" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ." |
|
|---|
| title | "Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ" |
|---|
| tags | | "unity-cooperation" |
| "kindness-tolerance" |
|
|---|
| gist | | vi | "Một người gặp nạn, cả tập thể cùng lo." |
|---|
| en | "When one of us suffers, we all care." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "tàu" |
|---|
| vi | "chuồng ngựa (nghĩa cũ)." |
|---|
| en | "a stable (an old sense)." |
|---|
|
| word | "bỏ cỏ" |
|---|
| vi | "không ăn cỏ." |
|---|
| en | "to leave the grass uneaten." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Trong chuồng, một con ngựa ốm thì cả đàn buồn theo, không con nào chịu ăn cỏ. Người trong một tập thể (gia đình, lớp học, xóm làng) cũng thương nhau như thế: một người gặp chuyện buồn thì mọi người cùng lo, cùng chia sẻ." |
|---|
| en | "When one horse in the stable is ill, the whole herd grieves and none of them will eat. People in a group (a family, a class, a village) care for one another the same way: when one is in trouble, everyone worries and shares the burden." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Hôm Quân ốm phải nằm viện, cả lớp lo lắng, thay nhau chép bài giúp bạn. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ." |
|---|
| en | "When Quân was ill in hospital, the whole class worried and took turns copying out the lessons for him. When one horse is sick, the whole stable leaves its grass." |
|---|
|
|---|
| literal | "When one horse is sick, the whole stable leaves its grass." |
|---|
| en | |
|---|
| variants | | "Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ." |
|
|---|
| related | |
|---|
| book | 777 |
|---|
| note | "form: the book prints 'cả tàu không ăn cỏ'; the common form is 'cả tàu bỏ cỏ'." |
|---|
|
| id | "15j1n1" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Đói cho sạch, rách cho thơm." |
|
|---|
| title | "Đói cho sạch, rách cho thơm" |
|---|
| tags | | "honour-reputation" |
| "poverty" |
|
|---|
| gist | | vi | "Nghèo mấy cũng sống ngay thẳng, trong sạch." |
|---|
| en | "However poor, stay honest and decent." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Dù đói vẫn giữ mình sạch sẽ, dù áo rách vẫn giữ cho thơm tho. Nghĩa là dù nghèo khó đến đâu cũng sống ngay thẳng, trong sạch: không làm điều xấu, không lấy của ai." |
|---|
| en | "Even when hungry, keep yourself clean; even in torn clothes, keep them fresh. That is, however poor you are, live honestly and decently: do nothing wrong and never take what isn't yours." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Bà kể ngày xưa nhà nghèo lắm, vậy mà ông nhặt được ví tiền vẫn mang trả người đánh rơi. Đói cho sạch, rách cho thơm." |
|---|
| en | "Grandma told us the family was very poor long ago, yet when Grandpa found a wallet he still returned it to its owner. Hungry but clean, ragged but fresh." |
|---|
|
|---|
| literal | "Hungry, but clean; ragged, but fresh." |
|---|
| en | | text | "A clean fast is better than a dirty breakfast." |
|---|
| note | | vi | "Một câu cũ: nhịn đói mà trong sạch còn hơn có ăn mà không trong sạch." |
|---|
| en | "An old saying: going hungry with clean hands beats a breakfast you came by dishonestly." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 406 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "59bqa7" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Một giọt máu đào hơn ao nước lã." |
|
|---|
| title | "Một giọt máu đào hơn ao nước lã" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Người thân gắn bó với nhau hơn người ngoài." |
|---|
| en | "Family ties are the strongest." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "máu đào" |
|---|
| vi | "máu đỏ; ở đây chỉ người cùng huyết thống, họ hàng." |
|---|
| en | "red blood; here, people related by blood." |
|---|
|
| word | "nước lã" |
|---|
| vi | "nước thường, chưa đun sôi; ở đây chỉ người ngoài." |
|---|
| en | "plain, unboiled water; here, people outside the family." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Một giọt máu đào của người cùng họ còn quý hơn cả một ao nước lã. Người thân trong gia đình, họ hàng gắn bó với nhau hơn người ngoài, nên càng phải thương yêu, đùm bọc nhau." |
|---|
| en | "A single drop of the blood we share is worth more than a whole pond of plain water. Family and relatives are bound more closely than outsiders, so they should love and look after one another all the more." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Khi bác Tư gặp khó khăn, cả họ góp tiền giúp bác sửa nhà. Bố bảo: "Một giọt máu đào hơn ao nước lã."" |
|---|
| en | "When Uncle Tư fell on hard times, the whole family chipped in to help him repair his house. Dad said: "Blood is thicker than water."" |
|---|
|
|---|
| literal | "A drop of red blood is worth more than a pond of plain water." |
|---|
| en | | text | "Blood is thicker than water." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 781 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "67iqf8" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Ăn cây nào rào cây ấy" |
|---|
| tags | | "gratitude-ingratitude" |
| "honesty-trust" |
|
|---|
| gist | | vi | "Biết ơn và gắn bó với nơi giúp đỡ mình." |
|---|
| en | "Stay loyal to those who support you." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "rào" |
|---|
| vi | "dựng hàng rào để che chở, bảo vệ." |
|---|
| en | "to put up a fence around something to protect it." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Được ăn quả của cây nào thì rào giữ cho cây ấy. Ai hay nơi nào giúp đỡ, nuôi dưỡng mình thì mình biết ơn, gắn bó và bảo vệ người ấy, nơi ấy." |
|---|
| en | "Whichever tree gives you fruit, build a fence to protect it. Be grateful and loyal to the people and places that support you, and protect them in return." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Chú Hải làm ở xưởng mộc của ông Tâm đã mười năm. Có người rủ chú sang chỗ khác và kéo theo khách của ông, chú từ chối: "Ăn cây nào rào cây ấy."" |
|---|
| en | "Uncle Hải has worked at Mr Tâm's woodworking shop for ten years. When someone urged him to move elsewhere and take Mr Tâm's customers with him, he refused: "Eat from a tree, fence that tree."" |
|---|
|
|---|
| literal | "Eat from a tree, fence that tree." |
|---|
| en | | text | "Don't bite the hand that feeds you." |
|---|
| note | | vi | "Câu tiếng Anh nói theo chiều ngược lại: đừng làm hại người nuôi mình." |
|---|
| en | "The English says it the other way round: don't harm the one who feeds you." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 13 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "by59ww" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | | "Mất bò mới lo làm chuồng." |
|
|---|
| title | "Mất bò mới lo làm chuồng" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Hãy lo trước, đừng đợi hỏng việc mới lo." |
|---|
| en | "Think ahead; don't wait for trouble." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Đợi bò bị trộm mất rồi mới lo dựng chuồng cho chắc thì đã muộn. Câu nói chê việc để chuyện xấu xảy ra rồi mới lo phòng ngừa, và khuyên ta biết lo trước." |
|---|
| en | "Building a strong barn only after the cow has been stolen is too late. The saying mocks waiting for trouble before taking precautions, and tells us to think ahead." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Máy tính hỏng, cả bài thuyết trình mất sạch, lúc ấy Đức mới học cách lưu bài lên mạng. Mất bò mới lo làm chuồng." |
|---|
| en | "Đức's computer broke and his whole presentation was lost; only then did he learn to back up his work online. It's too late to shut the stable door after the horse has bolted." |
|---|
|
|---|
| literal | "Lose the cow, then worry about building the barn." |
|---|
| en | | text | "It's too late to shut the stable door after the horse has bolted." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 740 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "x0zl87" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "tuc-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Ở hiền gặp lành" |
|---|
| tags | | "kindness-tolerance" |
| "consequences" |
|
|---|
| gist | | vi | "Sống tốt thì gặp điều tốt." |
|---|
| en | "Live kindly and good things come." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "hiền" |
|---|
| vi | "tốt bụng, không làm hại ai." |
|---|
| en | "kind, harming no one." |
|---|
|
| word | "lành" |
|---|
| vi | "điều tốt, điều may." |
|---|
| en | "good things, good fortune." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Người sống hiền lành, hay giúp đỡ người khác thường được mọi người quý mến và gặp điều tốt lành. Đó cũng là bài học của nhiều truyện cổ tích như Tấm Cám, Thạch Sanh." |
|---|
| en | "People who live kindly and help others are usually loved by those around them, and good things come their way. It is also the lesson of many fairy tales, such as Tấm Cám and Thạch Sanh." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Bà cụ bán nước đầu ngõ hay cho trẻ con cốc nước mát. Hôm bà ốm, cả xóm thay nhau đến chăm. Ở hiền gặp lành." |
|---|
| en | "The old lady selling drinks at the end of the lane always gave the children a cool glass of water. When she fell ill, the whole neighbourhood took turns looking after her. Live kindly, and good things will come." |
|---|
|
|---|
| literal | "Live kindly, meet good things." |
|---|
| en | | text | "One good turn deserves another." |
|---|
| note | | vi | "Câu tiếng Anh hẹp hơn: ai giúp mình thì mình giúp lại." |
|---|
| en | "The English is narrower: when someone helps you, you help them back." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | | "Ở hiền thì lại gặp lành, / Những người nhân đức trời dành phúc cho." |
|
|---|
| related | |
|---|
| book | 973 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "7a7gei" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Nước đổ đầu vịt" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Nói mãi mà người nghe chẳng tiếp thu." |
|---|
| en | "Advice that never sinks in." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Lông vịt có một lớp dầu, nên đổ nước lên đầu vịt, nước trôi tuột đi, không thấm chút nào. Lời dạy bảo cũng vậy khi người nghe không chịu tiếp thu: nói mãi mà cũng như không." |
|---|
| en | "A duck's feathers are coated with oil, so water poured on its head just runs off without soaking in. Advice is the same when the listener won't take it in: say it again and again, and it is as if you had said nothing." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Mẹ nhắc Bin cất giày vào tủ cả trăm lần mà vẫn như nước đổ đầu vịt." |
|---|
| en | "Mum has told Bin a hundred times to put his shoes away, but it's like pouring water on a duck's head." |
|---|
|
|---|
| literal | "Water poured on a duck's head." |
|---|
| en | | text | "In one ear and out the other." |
|---|
|
| text | "Like water off a duck's back." |
|---|
| note | | vi | "Cùng hình ảnh, nhưng tiếng Anh dùng khi ai đó không bận tâm vì lời chê bai, chứ không phải khi không chịu nghe lời khuyên." |
|---|
| en | "The same picture, but English uses it when criticism doesn't bother someone, not when advice goes unheeded." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 957 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "iis5ip" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Nói dối như Cuội" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Nói dối luôn miệng." |
|---|
| en | "Lying all the time." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "Cuội" |
|---|
| vi | "chú Cuội, nhân vật truyện cổ tích nổi tiếng hay nói dối; người ta kể chú ngồi dưới gốc cây đa trên cung trăng." |
|---|
| en | "Cuội, a folk-tale character famous for telling lies; the story goes that he sits under a banyan tree on the moon." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Nói dối như Cuội là nói dối luôn miệng, nói dối thành quen như chú Cuội trong truyện, đến mức không ai tin được nữa." |
|---|
| en | "To lie like Cuội is to lie all the time, out of habit, like Cuội in the story, until no one can believe a word." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Hôm trước Hùng bảo bà cầm nhầm vở bài tập, hôm nay lại bảo con chó gặm mất. Cả lớp cười: "Cậu nói dối như Cuội!"" |
|---|
| en | "The other day Hùng said his grandmother had taken his exercise book by mistake; today he said the dog chewed it up. The whole class laughed: "You lie like Cuội!"" |
|---|
|
|---|
| literal | "Lie like Cuội." |
|---|
| en | | text | "To lie through one's teeth." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 914 |
|---|
| note | "Cuội is a name: capital C (the book prints 'cuội')." |
|---|
|
| id | "512poo" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Nhanh như chớp" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Rất nhanh." |
|---|
| en | "Very fast." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "chớp" |
|---|
| vi | "tia sáng lóe lên rất nhanh trên trời khi có giông." |
|---|
| en | "lightning, the flash that lights up the sky in a storm." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Tia chớp lóe lên rồi tắt chỉ trong nháy mắt. Nhanh như chớp là rất nhanh, nhanh đến mức không kịp nhìn." |
|---|
| en | "A flash of lightning comes and goes in the blink of an eye. As quick as lightning means very fast, too fast to follow." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Chuông vừa reo, Tuấn đã chạy ra sân nhanh như chớp." |
|---|
| en | "The moment the bell rang, Tuấn dashed out to the playground as quick as lightning." |
|---|
|
|---|
| literal | "As fast as lightning." |
|---|
| en | | text | "As quick as lightning." |
|---|
|
| text | "As quick as a flash." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 870 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "0anf5z" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Mò kim đáy bể" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Tìm một thứ gần như không thể thấy." |
|---|
| en | "Searching for something almost impossible to find." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "mò" |
|---|
| vi | "lần tìm bằng tay ở chỗ không nhìn thấy." |
|---|
| en | "to grope for something with your hands where you cannot see." |
|---|
|
| word | "bể" |
|---|
| vi | "biển." |
|---|
| en | "the sea." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Một cây kim bé xíu rơi xuống đáy biển rộng mênh mông thì mò sao cho thấy. Câu nói chỉ việc tìm một thứ rất khó thấy, gần như không thể tìm ra." |
|---|
| en | "A tiny needle dropped on the floor of the vast sea: how could you ever feel your way to it? The saying means searching for something so hard to find that it is almost hopeless." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Đánh rơi chiếc khuyên tai giữa bãi cát thì tìm lại khác gì mò kim đáy bể." |
|---|
| en | "Finding an earring dropped on a sandy beach is like looking for a needle in a haystack." |
|---|
|
|---|
| literal | "Groping for a needle on the seabed." |
|---|
| en | | text | "Like looking for a needle in a haystack." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 767 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "sg63os" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Ướt như chuột lột" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Ướt sũng từ đầu đến chân." |
|---|
| en | "Soaked from head to toe." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Con chuột bị ướt sũng, lông bết sát vào da như bị lột. Ướt như chuột lột là ướt sũng từ đầu đến chân." |
|---|
| en | "A soaked rat's fur clings to its skin as if it had been stripped off. As wet as a stripped rat means soaked from head to toe." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Quên mang áo mưa, Vy về đến nhà thì ướt như chuột lột." |
|---|
| en | "Vy forgot her raincoat and got home looking like a drowned rat." |
|---|
|
|---|
| literal | "As wet as a stripped rat." |
|---|
| en | | text | "Like a drowned rat." |
|---|
|
| text | "Soaked to the skin." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1278 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "ltw4dv" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Như cá gặp nước" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Gặp đúng nơi, đúng việc hợp với mình." |
|---|
| en | "Finding the place that suits you." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Con cá được thả về nước thì bơi lội thỏa thích. Người cũng vậy khi gặp đúng nơi, đúng việc hợp với mình: rất vui và làm rất giỏi." |
|---|
| en | "A fish put back into the water swims about happily. So do people who find just the place or task that suits them: they are happy and do well." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Mê vẽ từ nhỏ, vào câu lạc bộ mĩ thuật, Ngọc như cá gặp nước." |
|---|
| en | "Ngọc has loved drawing since she was little; in the art club she is in her element." |
|---|
|
|---|
| literal | "Like a fish finding water." |
|---|
| en | |
| text | "Like a duck to water." |
|---|
| note | | vi | "Tiếng Anh dùng khi ai đó làm quen với việc mới rất nhanh và tự nhiên." |
|---|
| en | "English uses it when someone takes to something new quickly and naturally." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 888 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "vavkfr" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Vơ đũa cả nắm" |
|---|
| tags | | "justice-fairness" |
| "criticism" |
|
|---|
| gist | | vi | "Thấy vài người sai mà chê tất cả." |
|---|
| en | "Blaming everyone for a few people's faults." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "vơ" |
|---|
| vi | "gom hết lại một lượt, không chọn." |
|---|
| en | "to sweep everything up at once, without choosing." |
|---|
|
| word | "nắm" |
|---|
| vi | "lượng vừa trong một bàn tay." |
|---|
| en | "a handful." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Vơ cả nắm đũa một lượt thì chẳng chọn chiếc nào tốt, chiếc nào xấu. Câu nói chê việc thấy một vài người làm sai rồi cho rằng mọi người giống họ đều sai, đánh đồng tất cả." |
|---|
| en | "Grab a whole handful of chopsticks at once and you don't sort the good from the bad. The saying criticises seeing a few people do wrong and deciding that everyone like them is the same: lumping them all together." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Một bạn lớp 5A vứt rác ra sân, không thể vơ đũa cả nắm mà bảo cả lớp 5A đều bừa bãi." |
|---|
| en | "One pupil from class 5A dropped litter in the yard; that doesn't mean you can tar the whole class with the same brush." |
|---|
|
|---|
| literal | "Sweeping up the chopsticks by the handful." |
|---|
| en | | text | "To tar everyone with the same brush." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1329 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "yxntuv" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Thùng rỗng kêu to" |
|---|
| tags | | "appearance-reality" |
| "speech-silence" |
|
|---|
| gist | | vi | "Người biết ít lại hay khoe nhiều." |
|---|
| en | "Those who know least boast most." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Gõ vào cái thùng rỗng thì kêu to, thùng đầy thì kêu nhỏ. Người cũng vậy: ai hiểu biết ít lại hay nói to, khoe khoang nhiều." |
|---|
| en | "Knock on an empty barrel and it booms; a full one hardly makes a sound. People are the same: those who know little are often the loudest and the biggest show-offs." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Bạn ấy khoe biết hết về máy tính, nhưng hỏi gì cũng không trả lời được. Đúng là thùng rỗng kêu to." |
|---|
| en | "He boasted that he knew everything about computers, but couldn't answer a single question. Empty vessels make the most noise." |
|---|
|
|---|
| literal | "Empty barrels sound loudest." |
|---|
| en | | text | "Empty vessels make the most noise." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1149 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "tucusq" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "ca-dao" |
|---|
| lines | | "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn," |
| "Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người." |
|
|---|
| title | "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" |
|---|
| tags | | "appearance-reality" |
| "character-habits" |
|
|---|
| gist | | vi | "Tính nết quý hơn vẻ ngoài." |
|---|
| en | "Character matters more than looks." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "nước sơn" |
|---|
| vi | "lớp sơn phủ bên ngoài đồ gỗ." |
|---|
| en | "the coat of paint on a piece of wooden furniture." |
|---|
|
| word | "nết" |
|---|
| vi | "tính nết, cách cư xử." |
|---|
| en | "character, the way someone behaves." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Đồ gỗ quý ở chỗ gỗ tốt, chắc, chứ không ở lớp sơn bóng bên ngoài. Con người cũng thế: đáng quý ở tính nết, ở lòng tốt bên trong, hơn là ở vẻ đẹp bên ngoài." |
|---|
| en | "What makes wooden furniture good is sound, solid wood, not a shiny coat of paint. People are the same: what makes them worth valuing is their character and kindness inside, more than their looks." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Áo của Lâm đã cũ và sờn, nhưng bạn ấy luôn giúp đỡ mọi người. Cô giáo bảo: "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn."" |
|---|
| en | "Lâm's shirt is old and worn, but he always helps everyone. The teacher said: "Good wood is better than good paint."" |
|---|
|
|---|
| literal | "Good wood is better than good paint;
A plain face with a fine character beats a pretty face." |
|---|
| en | | text | "Don't judge a book by its cover." |
|---|
|
| text | "Handsome is as handsome does." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1187 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "9auyw5" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "ca-dao" |
|---|
| lines | | "Lời nói chẳng mất tiền mua," |
| "Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau." |
|
|---|
| title | "Lời nói chẳng mất tiền mua" |
|---|
| tags | | "speech-silence" |
| "kindness-tolerance" |
|
|---|
| gist | | vi | "Lời hay chẳng tốn gì, hãy chọn lời mà nói." |
|---|
| en | "Kind words cost nothing; choose them well." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "lựa" |
|---|
| vi | "chọn." |
|---|
| en | "to choose." |
|---|
|
| word | "vừa lòng" |
|---|
| vi | "dễ chịu, hài lòng." |
|---|
| en | "pleased, at ease." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Lời nói không phải mua bằng tiền: nói lời hay, lời dịu dàng chẳng tốn gì mà làm người nghe vui lòng. Vì vậy hãy lựa lời mà nói, đừng nói những lời làm người khác buồn." |
|---|
| en | "Words aren't bought with money: kind, gentle words cost nothing and make the listener happy. So choose your words, and don't say things that hurt others." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Thay vì chê "Bạn vẽ xấu quá", Thảo nói: "Màu bạn tô đẹp đấy, chỉ cần vẽ con mèo to hơn một chút." Lời nói chẳng mất tiền mua mà." |
|---|
| en | "Instead of saying "Your drawing is awful", Thảo said: "Your colours are lovely; just draw the cat a little bigger." Kind words cost nothing." |
|---|
|
|---|
| literal | "Words cost no money to buy,
So choose your words to please each other." |
|---|
| en | | text | "Kind words cost nothing." |
|---|
|
| text | "Courtesy costs nothing." |
|---|
|
|
|---|
| variants | | "Lời nói chẳng mất tiền mua, / Liệu lời mà nói cho vừa lòng nhau." |
|
|---|
| related | |
|---|
| book | 710 |
|---|
| note | "form: the book prints 'Liệu lời'; 'Lựa lời' is the form most often taught." |
|---|
|
| id | "l6jejs" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "ca-dao" |
|---|
| lines | | "Cười người chớ có cười lâu," |
| "Cười người hôm trước hôm sau người cười." |
|
|---|
| title | "Cười người chớ có cười lâu" |
|---|
| tags | | "criticism" |
| "pride-humility" |
|
|---|
| gist | | vi | "Đừng chế giễu người khác." |
|---|
| en | "Don't make fun of others." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Hôm trước cười người, hôm sau có khi lại bị người cười. Vì vậy đừng chế giễu cái dở, cái khó của người khác: mai kia chính mình cũng có thể gặp chuyện như thế." |
|---|
| en | "Laugh at others one day, and the next day they may laugh at you. So don't make fun of other people's mistakes or troubles: one day the same may happen to you." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Hôm qua Dũng cười Hưng trượt chân ngoài sân. Hôm nay chính Dũng ngã ướt cả quần. Cười người hôm trước, hôm sau người cười." |
|---|
| en | "Yesterday Dũng laughed when Hưng slipped in the yard. Today Dũng fell over himself and soaked his trousers. Laugh at others one day, and the next day they laugh at you." |
|---|
|
|---|
| literal | "Don't laugh at others for long:
Laugh at them one day, and the next day they laugh at you." |
|---|
| en | | text | "He who laughs last laughs longest." |
|---|
| note | | vi | "Tiếng Anh nói về người thắng sau cùng; ca dao thì khuyên đừng cười chê người khác." |
|---|
| en | "The English is about who wins in the end; the Vietnamese verse warns against mocking others." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 315 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "qlx98i" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "ca-dao" |
|---|
| lines | | "Nói lời phải giữ lấy lời," |
| "Đừng như con bướm đậu rồi lại bay." |
|
|---|
| title | "Nói lời phải giữ lấy lời" |
|---|
| tags | | "words-deeds" |
| "honesty-trust" |
|
|---|
| gist | | vi | "Đã hứa thì phải giữ lời." |
|---|
| en | "Keep your promises." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Con bướm vừa đậu xuống đã lại bay đi, chẳng ở yên một chỗ. Người nói rồi không giữ lời cũng giống con bướm ấy. Vì vậy đã hứa điều gì thì phải làm đúng như lời mình nói." |
|---|
| en | "A butterfly lands and at once flies off again; it never stays put. Someone who gives their word and then breaks it is like that butterfly. So when you promise something, do exactly what you said." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Linh hứa cho bạn mượn truyện vào thứ Hai. Sáng thứ Hai trời mưa to, Linh vẫn nhớ mang truyện đến lớp. Nói lời phải giữ lấy lời." |
|---|
| en | "Linh promised to lend her friend a comic on Monday. On Monday morning it poured with rain, but Linh still remembered to bring it to class. A promise is a promise." |
|---|
|
|---|
| literal | "Once you give your word, keep your word;
Don't be like the butterfly that lands, then flies away." |
|---|
| en | | text | "A promise is a promise." |
|---|
|
| text | "My word is my bond." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 923 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "264ls8" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "ca-dao" |
|---|
| lines | | "Một cây làm chẳng nên non," |
| "Ba cây chụm lại nên hòn núi cao." |
|
|---|
| title | "Một cây làm chẳng nên non" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Đoàn kết thì làm được việc lớn." |
|---|
| en | "Together we can do great things." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "non" |
|---|
| vi | "núi." |
|---|
| en | "mountain." |
|---|
|
| word | "chụm" |
|---|
| vi | "dồn sát lại với nhau." |
|---|
| en | "to gather close together." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Một cây đứng riêng thì chẳng làm nên ngọn núi, ba cây chụm lại thì thành cả hòn núi cao. Một người làm một mình thì khó nên việc lớn; nhiều người đoàn kết, chung sức thì làm được những việc rất lớn." |
|---|
| en | "One tree standing alone does not make a mountain; three trees gathered together make a tall hill. One person alone can rarely do great things; many people united and working together can do something very big." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Một mình Bảo không thể quét hết sân trường. Cả lớp cùng làm thì chỉ nửa giờ là xong. Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao." |
|---|
| en | "Bảo couldn't sweep the whole schoolyard on his own. With the whole class helping, it was done in half an hour. One tree does not make a mountain; three trees together make a tall hill." |
|---|
|
|---|
| literal | "One tree alone cannot make a mountain;
Three trees together make a tall hill." |
|---|
| en | |
| text | "Many hands make light work." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | null |
|---|
| note | "our own addition: folk, not in the book's list." |
|---|
|
| id | "39o23t" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "ca-dao" |
|---|
| lines | | "Công cha như núi Thái Sơn," |
| "Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra." |
| "Một lòng thờ mẹ kính cha," |
| "Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con." |
|
|---|
| title | "Công cha như núi Thái Sơn" |
|---|
| tags | | "family-home" |
| "gratitude-ingratitude" |
|
|---|
| gist | | vi | "Nhớ công ơn và hiếu thảo với cha mẹ." |
|---|
| en | "Honour and care for your parents." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "Thái Sơn" |
|---|
| vi | "một ngọn núi cao nổi tiếng ở Trung Quốc; ở đây chỉ điều rất lớn lao." |
|---|
| en | "Mount Tai, a famous tall mountain in China; here, something immense." |
|---|
|
| word | "nghĩa" |
|---|
| vi | "tình nghĩa, công ơn." |
|---|
| en | "devotion, and the debt of love we owe for it." |
|---|
|
| word | "chữ hiếu" |
|---|
| vi | "lòng kính yêu, biết ơn và chăm sóc cha mẹ." |
|---|
| en | "filial piety: loving, honouring and caring for one's parents." |
|---|
|
| word | "đạo con" |
|---|
| vi | "bổn phận của người con." |
|---|
| en | "a child's duty." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Công lao của cha lớn như núi Thái Sơn, tình thương của mẹ dồi dào như nước chảy mãi từ nguồn. Cha mẹ sinh ra, nuôi nấng và dạy dỗ ta, nên làm con phải hết lòng kính yêu, biết ơn và chăm sóc cha mẹ: đó là chữ hiếu." |
|---|
| en | "A father's devotion is as great as Mount Tai, a mother's love as plentiful as water flowing endlessly from its spring. Our parents gave us life, raised us and taught us, so as their children we love, honour and care for them with all our heart: that is filial piety." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Hôm sinh nhật mẹ, Thu tự nấu bữa tối và đọc tặng mẹ câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn…". Mẹ cảm động lắm." |
|---|
| en | "On her mum's birthday, Thu cooked dinner herself and recited the folk verse "A father's devotion is like Mount Tai…" for her. Her mum was deeply moved." |
|---|
|
|---|
| literal | "A father's devotion is like Mount Tai,
A mother's love like water flowing from the spring.
With all your heart, serve your mother and honour your father,
Fulfil your filial duty: that is the way of a child." |
|---|
| en | |
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | null |
|---|
| note | "our own addition: folk, not in the book's list; quoted in full (four lines), as taught." |
|---|
|
| id | "8q7uep" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Nhẹ như lông hồng" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Rất nhẹ." |
|---|
| en | "Very light." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "lông hồng" |
|---|
| vi | "lông của chim hồng, một loài chim lớn giống thiên nga; rất nhẹ." |
|---|
| en | "the feather of the hồng, a large bird like a swan; very light." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Một chiếc lông chim nhẹ đến mức gió thổi là bay. Nhẹ như lông hồng là rất nhẹ, nhẹ như không." |
|---|
| en | "A bird's feather is so light that a breath of wind carries it off. As light as a hồng feather means very light, as if it weighed nothing." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Chiếc diều giấy của Nam nhẹ như lông hồng, gió vừa thổi đã bay vút lên cao." |
|---|
| en | "Nam's paper kite is as light as a feather; at the first breath of wind it soars up high." |
|---|
|
|---|
| literal | "As light as a hồng bird's feather." |
|---|
| en | | text | "As light as a feather." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 883 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "h44j7f" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Nặng như chì" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Rất nặng." |
|---|
| en | "Very heavy." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "chì" |
|---|
| vi | "một kim loại màu xám, rất nặng." |
|---|
| en | "lead, a grey and very heavy metal." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Chì là một kim loại rất nặng: cầm một cục chì nhỏ đã thấy trĩu tay. Nặng như chì là rất nặng; khi buồn ngủ lắm, người ta cũng nói mí mắt nặng như chì." |
|---|
| en | "Lead is a very heavy metal: even a small lump weighs your hand down. As heavy as lead means very heavy; when people are very sleepy, they say their eyelids are as heavy as lead." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Học đến khuya, mắt Lan nặng như chì, cứ díp lại." |
|---|
| en | "Studying late into the night, Lan's eyelids were as heavy as lead and kept closing." |
|---|
|
|---|
| literal | "As heavy as lead." |
|---|
| en | |
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 825 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "h22y8z" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Rẻ như bèo" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Rất rẻ." |
|---|
| en | "Very cheap." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "bèo" |
|---|
| vi | "cây nhỏ mọc trôi trên mặt ao, nhiều vô kể; ngày xưa dùng cho lợn ăn." |
|---|
| en | "duckweed, a small plant floating on ponds in huge numbers; once fed to pigs." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Bèo mọc kín mặt ao, ai muốn vớt bao nhiêu cũng được, chẳng đáng mấy đồng. Rẻ như bèo là rất rẻ." |
|---|
| en | "Duckweed covers whole ponds; anyone can scoop up as much as they like, and it is worth almost nothing. As cheap as duckweed means very cheap." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Cuối buổi chợ, rau bán rẻ như bèo, mẹ mua được cả một giỏ đầy." |
|---|
| en | "At the end of the market, the vegetables were dirt cheap, and Mum bought a whole basketful." |
|---|
|
|---|
| literal | "As cheap as duckweed." |
|---|
| en | |
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1017 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "dy19vs" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Rõ như ban ngày" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Rất rõ ràng, không thể chối." |
|---|
| en | "Perfectly clear, impossible to deny." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Giữa ban ngày, trời sáng, cái gì cũng nhìn thấy rõ. Rõ như ban ngày là rất rõ ràng, ai cũng thấy, không thể chối cãi." |
|---|
| en | "In broad daylight, everything is plain to see. As clear as day means perfectly clear: everyone can see it and no one can deny it." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Vết chân đầy bùn dẫn thẳng từ cửa đến giường của Bin. Ai làm bẩn nhà thì đã rõ như ban ngày." |
|---|
| en | "Muddy footprints led straight from the door to Bin's bed. Who had dirtied the house was as clear as day." |
|---|
|
|---|
| literal | "As clear as daytime." |
|---|
| en | |
| text | "As plain as the nose on your face." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1019 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "86jcsv" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Khỏe như voi" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Rất khỏe." |
|---|
| en | "Very strong." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Voi là con vật to khỏe nhất trên cạn, kéo được cả những khúc gỗ lớn. Khỏe như voi là rất khỏe." |
|---|
| en | "The elephant is the strongest animal on land; it can pull huge logs. As strong as an elephant means very strong." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Anh Tuấn khỏe như voi, một mình vác cả bao gạo lên gác." |
|---|
| en | "Tuấn is as strong as an ox: he carried a whole sack of rice upstairs on his own." |
|---|
|
|---|
| literal | "As strong as an elephant." |
|---|
| en | | text | "As strong as an ox." |
|---|
| note | | vi | "Tiếng Việt so với con voi, tiếng Anh so với con bò đực: cùng ý, khác con vật." |
|---|
| en | "Vietnamese compares with an elephant, English with an ox: the same idea, a different animal." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 603 |
|---|
| note | "form: the book prints 'Khỏe như vâm / voi' (vâm: an old word for elephant); voi first, vâm kept as the other form." |
|---|
|
| id | "sv95dz" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Tiêu tiền như nước" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Tiêu tiền phung phí." |
|---|
| en | "Spending money wastefully." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Nước đã chảy đi thì không giữ lại được. Tiêu tiền như nước là tiêu tiền rất phung phí, chẳng tiếc, chẳng tính toán." |
|---|
| en | "Water that has run away cannot be held back. To spend money like water is to waste it freely, without care or counting." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Được tiền mừng tuổi, Khang tiêu tiền như nước, chưa hết tháng Giêng đã sạch túi." |
|---|
| en | "With his Tết lucky money, Khang spent money like water; his pockets were empty before the first month of the year was out." |
|---|
|
|---|
| literal | "Spend money like water." |
|---|
| en | | text | "To spend money like water." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1174 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "awngfk" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Như chó với mèo" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Hay cãi nhau, không hòa thuận." |
|---|
| en | "Always quarrelling." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Chó và mèo ở chung một nhà hay gầm gừ, cắn nhau. Như chó với mèo là hay cãi nhau, không hòa thuận." |
|---|
| en | "Dogs and cats in the same house often growl and fight. Like dog and cat means always quarrelling, never getting along." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Hai anh em Tí và Tèo suốt ngày như chó với mèo, nhưng ai bắt nạt em thì anh bênh ngay." |
|---|
| en | "Tí and Tèo, two brothers, fight like cat and dog all day, but if anyone picks on the younger one, the older one stands up for him at once." |
|---|
|
|---|
| literal | "Like dog and cat." |
|---|
| en | | text | "To fight like cat and dog." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 891 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "beep1v" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Đứng ngây như phỗng" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Đứng sững vì bất ngờ." |
|---|
| en | "Frozen with surprise." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "ngây" |
|---|
| vi | "đờ ra, không biết phản ứng gì." |
|---|
| en | "dazed, not knowing how to react." |
|---|
|
| word | "phỗng" |
|---|
| vi | "tượng người nhỏ bằng đất hay đá, đứng yên một chỗ, thường đặt ở đình, chùa hay bên hòn non bộ." |
|---|
| en | "a small clay or stone figure of a man, standing still, often placed at temples or beside a rock garden." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Ông phỗng bằng đất cứ đứng yên một chỗ, mắt mở to. Đứng ngây như phỗng là đứng sững, đờ người ra vì bất ngờ hay lúng túng." |
|---|
| en | "A clay phỗng figure stands motionless in one spot, eyes wide open. To stand dazed like a phỗng is to stand frozen, stunned by surprise or embarrassment." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Thấy cả lớp hát mừng sinh nhật mình, Hoa đứng ngây như phỗng một lúc rồi mới cười òa." |
|---|
| en | "When the whole class sang happy birthday to her, Hoa stood rooted to the spot for a moment before bursting into laughter." |
|---|
|
|---|
| literal | "Standing dazed like a clay figure." |
|---|
| en | | text | "To stand rooted to the spot." |
|---|
|
| text | "To stand like a statue." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 451 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "ca8xut" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Tối đen như mực" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Tối om, không thấy gì." |
|---|
| en | "Pitch dark." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Mực đen kịt, không có một chút ánh sáng nào. Tối đen như mực là tối đến mức không nhìn thấy gì." |
|---|
| en | "Ink is jet black, without a speck of light. As dark as ink means so dark you can't see a thing." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Mất điện, cả phòng tối đen như mực, Minh phải mò tìm chiếc đèn pin." |
|---|
| en | "When the power went out, the room was pitch dark and Minh had to feel around for the torch." |
|---|
|
|---|
| literal | "As black-dark as ink." |
|---|
| en | |
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1184 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "xhhpgd" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Tươi như hoa" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Rất tươi tắn, rạng rỡ." |
|---|
| en | "Fresh and radiant." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Bông hoa mới nở thì tươi tắn, rực rỡ. Tươi như hoa là rất tươi tắn; người ta hay nói cười tươi như hoa, tức là nụ cười rạng rỡ." |
|---|
| en | "A newly opened flower is fresh and bright. As fresh as a flower means very fresh and bright; people often say someone smiles like a flower, meaning a radiant smile." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Được điểm mười, Thư cười tươi như hoa, chạy về khoe mẹ." |
|---|
| en | "Getting top marks, Thư ran home to tell her mum, beaming like a flower." |
|---|
|
|---|
| literal | "As fresh as a flower." |
|---|
| en | |
| text | "As fresh as a daisy." |
|---|
| note | | vi | "Tiếng Anh dùng khi ai đó khỏe khoắn, tỉnh táo, nhất là sau giấc ngủ." |
|---|
| en | "English uses it for someone lively and rested, especially after sleep." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 1269 |
|---|
| note | "" |
|---|
|
| id | "dhhuz1" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Hiền như Bụt" |
|---|
| tags | | "kindness-tolerance" |
| "character-habits" |
|
|---|
| gist | | vi | "Rất hiền lành." |
|---|
| en | "Very gentle and kind." |
|---|
|
|---|
| words | | word | "Bụt" |
|---|
| vi | "ông Bụt trong truyện cổ tích, hiền lành, hay hiện ra giúp người tốt gặp khó, như giúp cô Tấm." |
|---|
| en | "Bụt, the kind old man of fairy tales who appears to help good people in trouble, as he helps Tấm." |
|---|
|
|
|---|
| meaning | | vi | "Ông Bụt trong truyện cổ tích hiền lành, chẳng làm hại ai, chỉ giúp người. Hiền như Bụt là rất hiền." |
|---|
| en | "Bụt in the fairy tales is gentle, harms no one and only helps people. As gentle as Bụt means very gentle and kind." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Ông nội hiền như Bụt, chưa bao giờ to tiếng với các cháu." |
|---|
| en | "Grandpa is as gentle as a lamb; he has never raised his voice at his grandchildren." |
|---|
|
|---|
| literal | "As gentle as Bụt." |
|---|
| en | | text | "As gentle as a lamb." |
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | 550 |
|---|
| note | "Bụt is a name: capital B (the book prints 'bụt')." |
|---|
|
| id | "bpxhm9" |
|---|
| status | "checked" |
|---|
| kind | "thanh-ngu" |
|---|
| lines | |
|---|
| title | "Chậm như rùa" |
|---|
| tags | |
|---|
| gist | | vi | "Rất chậm." |
|---|
| en | "Very slow." |
|---|
|
|---|
| words | |
|---|
| meaning | | vi | "Con rùa mang chiếc mai nặng, bò từng bước rất chậm. Chậm như rùa là rất chậm, chậm chạp." |
|---|
| en | "A tortoise carries a heavy shell and crawls along one slow step at a time. As slow as a tortoise means very slow." |
|---|
|
|---|
| example | | vi | "Mạng yếu quá, trang web tải chậm như rùa." |
|---|
| en | "The connection is so weak that the website loads at a snail's pace." |
|---|
|
|---|
| literal | "As slow as a tortoise." |
|---|
| en | |
| text | "As slow as a snail." |
|---|
| note | | vi | "Tiếng Việt so với con rùa, tiếng Anh hay so với con ốc sên." |
|---|
| en | "Vietnamese compares with a tortoise; English usually with a snail." |
|---|
|
|---|
|
|
|---|
| variants | |
|---|
| related | |
|---|
| book | null |
|---|
| note | "our own addition: folk, not in the book's list." |
|---|
|
|
|---|