Bước tới nội dung

Thùng rỗng kêu to

Từ Capsach

Ý nghĩa

Meaning

Gõ vào cái thùng rỗng thì kêu to, thùng đầy thì kêu nhỏ. Người cũng vậy: ai hiểu biết ít lại hay nói to, khoe khoang nhiều.Knock on an empty barrel and it booms; a full one hardly makes a sound. People are the same: those who know little are often the loudest and the biggest show-offs.

Ví dụ

Example

Bạn ấy khoe biết hết về máy tính, nhưng hỏi gì cũng không trả lời được. Đúng là thùng rỗng kêu to.He boasted that he knew everything about computers, but couldn't answer a single question. Empty vessels make the most noise.

Trong tiếng Anh

In English

Dịch sát chữ (word for word): Empty barrels sound loudest.

Câu tương đương (similar sayings): Empty vessels make the most noise.

Câu cùng ý, cùng chủ đề

Same meaning, same topic
Cùng ý (same meaning): Dốt hay nói chữ.