Bước tới nội dung

Kiểm tra chữ tiếng Việt

Từ Capsach

Trang này dùng để kiểm tra cách hiển thị chữ tiếng Việt và công thức toán trên Capsach: phông chữ, dấu thanh, chữ hoa, số, bảng và công thức. Đây là trang thử, không phải bài học.

Đoạn văn

Phân số là một cách viết phép chia hai số tự nhiên. Khi hai phân số có cùng mẫu số, ta cộng các tử số và giữ nguyên mẫu số. Ví dụ: một phần năm cộng hai phần năm bằng ba phần năm. Hãy đọc kĩ đề bài, gạch chân dữ kiện quan trọng, rồi mới bắt đầu giải.

Trăm năm trong cõi người ta, chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Từ khó: nghiêng, khuỷu tay, ngoằn ngoèo, thuở ấy, quặng sắt, giặt giũ, Nguyễn, trường, người, hướng dẫn, khuyến khích, ưu tiên, phượng vĩ, khúc khuỷu, chuyển động.

Kiểu chữ: thường, đậm, nghiêng, đậm nghiêng, chữ nhỏ, chỉ số trên x2, chỉ số dưới H2O, liên kết.

CHỮ HOA

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU — ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I — PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI — ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH — ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

Bảng chữ cái và dấu thanh

Chữ thường

Nguyên âm ngang sắc huyền hỏi ngã nặng
a a á à ả ã ạ
ă ă ắ ằ ẳ ẵ ặ
â â ấ ầ ẩ ẫ ậ
e e é è ẻ ẽ ẹ
ê ê ế ề ể ễ ệ
i i í ì ỉ ĩ ị
o o ó ò ỏ õ ọ
ô ô ố ồ ổ ỗ ộ
ơ ơ ớ ờ ở ỡ ợ
u u ú ù ủ ũ ụ
ư ư ứ ừ ử ữ ự
y y ý ỳ ỷ ỹ ỵ

Chữ hoa

Nguyên âm ngang sắc huyền hỏi ngã nặng
A A Á À Ả Ã Ạ
Ă Ă Ắ Ằ Ẳ Ẵ Ặ
  Ấ Ầ Ẩ Ẫ Ậ
E E É È Ẻ Ẽ Ẹ
Ê Ê Ế Ề Ể Ễ Ệ
I I Í Ì Ỉ Ĩ Ị
O O Ó Ò Ỏ Õ Ọ
Ô Ô Ố Ồ Ổ Ỗ Ộ
Ơ Ơ Ớ Ờ Ở Ỡ Ợ
U U Ú Ù Ủ Ũ Ụ
Ư Ư Ứ Ừ Ử Ữ Ự
Y Y Ý Ỳ Ỷ Ỹ Ỵ

Phụ âm đặc biệt: Đ đ. Phụ âm ghép: ch, gh, gi, kh, ng, ngh, nh, ph, qu, th, tr.

Danh sách

  • Bước 1: đọc đề
  • Bước 2: tóm tắt dữ kiện
    • Gạch chân các số đã cho
  • Bước 3: giải và kiểm tra lại
  1. Cộng hai phân số cùng mẫu
  2. Rút gọn phân số
  3. So sánh phân số

Số, tiền và ngày tháng

Nội dung Ví dụ
Số tiền 210.000 ₫ · 1.234.567,89 ₫ · 70.000đ
Số thập phân 3,14 · 0,5 · 12,75
Phần trăm 75 % · 12,5 %
Ngày tháng ngày 24 tháng 10 năm 2026 · 24/10/2026
Giờ 7 giờ 30 phút · 07:30

Cộng theo cột: chữ số trong phông chữ thường

Các chữ số của Be Vietnam Pro có độ rộng khác nhau (số 1 hẹp hơn số 0), nên các cột có thể lệch:

1 111
+ 8 080
= 9 191
11 101

Cộng theo cột: mỗi chữ số một ô (cách sửa)

  1 1 1 1
+ 8 0 8 0
style="border-top:2px solid" = style="border-top:2px solid" 9 style="border-top:2px solid" 1 style="border-top:2px solid" 9 style="border-top:2px solid" 1

Công thức toán (phần mở rộng Math)

Mỗi dòng: mô tả, rồi công thức. Công thức hiển thị riêng một dòng được đánh dấu (khối).

Phân số (trong dòng)
Trong câu: ta có 35+25=1 như trên.
Hỗn số và phép chia
Trong câu: ta có 213=73,12:4=3,6×7=42 như trên.
Số thập phân dùng dấu phẩy
Trong câu: ta có π≈3,14 như trên.
Biệt thức
Trong câu: ta có Δ=b2−4ac như trên.
Công thức nghiệm phương trình bậc hai (khối)
x1,2=−b±Δ2a
Định lí Pi-ta-go (khối)
BC2=AB2+AC2
Góc (kí hiệu Việt Nam)
Trong câu: ta có ABC^=90∘ như trên.
Vectơ
Trong câu: ta có AB→+BC→=AC→ như trên.
Tọa độ điểm (dấu chấm phẩy)
Trong câu: ta có A(1;−4),B(−2;3) như trên.
Hệ phương trình (khối)
{x+y=5x−y=1
Tập hợp số
Trong câu: ta có ℕ⊂ℤ⊂ℚ⊂ℝ như trên.
Lôgarit
Trong câu: ta có log28=3 như trên.
Giới hạn (khối)
limx→0sin⁡xx=1
Tích phân (khối)
∫01x2dx=13
Chữ tiếng Việt trong công thức (khối)
S=12ah(diện tích tam giác)
Chữ tiếng Việt trong công thức (2) (khối)
v=stvới s là quãng đường, t là thời gian

Hóa học (mhchem)

Phương trình: 2HA2+OA2⟶2HA2O

Chú thích

Câu này có một chú thích.[1]

  1. ↑ Chú thích viết bằng tiếng Việt có dấu: đây là ghi chú cuối trang.