Bước tới nội dung

Data:O-chu

Từ Capsach
puzzles
vi
easy
key"MUAHE"
word"mùa hè"
clue"Mùa nóng nhất trong năm, cũng là lúc bạn được nghỉ học lâu nhất."
width7
col4
rows
a"CONMEO"
word"con mèo"
clue"Con vật nuôi trong nhà, rất giỏi bắt chuột."
at1
a"THUOC"
word"thước"
clue"Đồ dùng có vạch chia, giúp bạn kẻ đường thẳng và đo độ dài."
at2
a"BANG"
word"bảng"
clue"Thầy cô dùng phấn viết lên đây cho cả lớp cùng xem."
at3
a"HOA"
word"hoa"
clue"Phần có màu sắc và hương thơm của cây; ong đến hút mật ở đây."
at4
a"CAIKEO"
word"cái kéo"
clue"Đồ dùng có hai lưỡi sắc, giúp bạn cắt giấy."
at0
key"TRANG"
word"trăng"
clue"Ban đêm nó sáng trên bầu trời; đêm rằm tháng Tám nó tròn và sáng nhất."
width7
col4
rows
a"CAITAI"
word"cái tai"
clue"Bộ phận trên cơ thể giúp bạn nghe được âm thanh."
at1
a"CONRUA"
word"con rùa"
clue"Con vật bò rất chậm, mang chiếc mai cứng trên lưng."
at1
a"CAPSACH"
word"cặp sách"
clue"Chiếc túi bạn đeo đến trường, đựng sách vở và bút."
at0
a"NONLA"
word"nón lá"
clue"Chiếc mũ hình chóp làm bằng lá, gắn với hình ảnh người phụ nữ Việt Nam."
at2
a"CONGA"
word"con gà"
clue"Con vật gáy “ò ó o” gọi mọi người dậy mỗi sáng."
at1
key"SOCHAN"
word"số chẵn"
clue"Những số chia hết cho 2, như 2, 4, 6, 8, 10."
width11
col4
rows
a"SUTU"
word"sư tử"
clue"Con vật có bờm dày quanh cổ, được gọi là vua của muôn loài."
at4
a"QUABONG"
word"quả bóng"
clue"Đồ chơi tròn, bạn đá hoặc ném khi chơi thể thao."
at0
a"CAUVONG"
word"cầu vồng"
clue"Dải bảy màu hiện trên bầu trời sau cơn mưa."
at4
a"QUACHUOI"
word"quả chuối"
clue"Quả dài, vỏ vàng khi chín, khỉ rất thích ăn."
at0
a"BANCHAI"
word"bàn chải"
clue"Bạn dùng nó với kem để đánh răng mỗi sáng và tối."
at3
a"NGOISAO"
word"ngôi sao"
clue"Những đốm sáng nhỏ lấp lánh trên bầu trời đêm."
at4
key"TRUONG"
word"trường"
clue"Nơi bạn đến mỗi sáng để gặp thầy cô và bạn bè."
width11
col6
rows
a"MAYTINH"
word"máy tính"
clue"Chiếc máy có màn hình và bàn phím, giúp bạn học và soạn bài."
at3
a"CAROT"
word"cà rốt"
clue"Củ màu cam, thỏ rất thích ăn."
at4
a"BUTCHI"
word"bút chì"
clue"Bạn dùng nó để viết và vẽ; nét của nó có thể xóa bằng tẩy."
at5
a"CONVOI"
word"con voi"
clue"Con vật rất to, có chiếc mũi dài và đôi tai to như cái quạt."
at2
a"MUAXUAN"
word"mùa xuân"
clue"Mùa đầu tiên trong năm, cây cối đâm chồi nảy lộc."
at0
a"CAIGHE"
word"cái ghế"
clue"Đồ dùng có chân, bạn ngồi lên đó khi học bài."
at3
key"CAHEO"
word"cá heo"
clue"Con vật thông minh sống dưới biển, thở bằng phổi và hay nhảy lên khỏi mặt nước."
width8
col5
rows
a"CAYCAU"
word"cây cầu"
clue"Nó bắc qua sông để người và xe đi sang bờ bên kia."
at2
a"MAYBAY"
word"máy bay"
clue"Phương tiện có cánh, chở người bay trên bầu trời."
at1
a"DONGHO"
word"đồng hồ"
clue"Đồ vật có kim chỉ giờ và phút."
at1
a"CAYTRE"
word"cây tre"
clue"Cây thân thẳng, có nhiều đốt; lũy của nó bao quanh làng quê Việt Nam."
at0
a"CONCHO"
word"con chó"
clue"Con vật nuôi trung thành, biết canh nhà và sủa “gâu gâu”."
at0
key"DOCHOI"
word"đồ chơi"
clue"Búp bê, con quay, diều giấy đều là những thứ này."
width7
col4
rows
a"DOIDUA"
word"đôi đũa"
clue"Hai que dài bạn dùng để gắp thức ăn trong bữa cơm."
at1
a"OTO"
word"ô tô"
clue"Xe có bốn bánh, chạy bằng động cơ trên đường."
at2
a"CONCUA"
word"con cua"
clue"Con vật có tám chân, hai càng và hay bò ngang."
at1
a"THO"
word"thỏ"
clue"Con vật có đôi tai dài, rất thích ăn rau."
at3
a"CONCO"
word"con cò"
clue"Loài chim chân dài, cổ dài, hay lội ruộng bắt tôm cá; có trong nhiều bài ca dao."
at0
a"MAUTIM"
word"màu tím"
clue"Màu của hoa bằng lăng và hoa sim."
at0
medium
key"VIETNAM"
word"Việt Nam"
clue"Đất nước của chúng ta, có hình chữ S, thủ đô là Hà Nội."
width11
col7
rows
a"SAOVANG"
word"sao vàng"
clue"Ngôi sao năm cánh ở giữa lá cờ đỏ của Tổ quốc."
at4
a"HINHTHOI"
word"hình thoi"
clue"Hình có bốn cạnh bằng nhau, hai đường chéo vuông góc với nhau."
at0
a"DIENBIEN"
word"Điện Biên"
clue"Tỉnh ở Tây Bắc nước ta, nơi quân dân ta thắng lớn năm 1954."
at1
a"TRUNGTHU"
word"Trung thu"
clue"Tết của thiếu nhi vào đêm rằm tháng Tám, có đèn ông sao và bánh nướng."
at2
a"SONTINH"
word"Sơn Tinh"
clue"Vị thần núi Tản Viên trong truyền thuyết, đã cưới được Mị Nương."
at2
a"XICHDAO"
word"xích đạo"
clue"Đường tưởng tượng chia Trái Đất thành nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam."
at2
a"CHAUMY"
word"châu Mỹ"
clue"Châu lục ở bên kia Thái Bình Dương, có nước Bra-xin và Hoa Kỳ."
at3
key"PHANSO"
word"phân số"
clue"Cách viết như 3/4 hay 1/2, gồm tử ở trên và mẫu ở dưới gạch ngang."
width9
col3
rows
a"PHEPCHIA"
word"phép chia"
clue"Phép tính có dấu “:”; 12 : 3 = 4 là một ví dụ."
at0
a"HINHTHANG"
word"hình thang"
clue"Tứ giác có hai cạnh đối song song."
at0
a"GIAY"
word"giây"
clue"Đơn vị đo thời gian nhỏ hơn phút; một phút có 60 đơn vị này."
at1
a"BANKINH"
word"bán kính"
clue"Đoạn thẳng nối tâm với một điểm trên đường tròn."
at1
a"SOLE"
word"số lẻ"
clue"Những số không chia hết cho 2, như 1, 3, 5, 7."
at3
a"GOCTU"
word"góc tù"
clue"Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt."
at2
key"ANHSANG"
word"ánh sáng"
clue"Nhờ có nó mà mắt bạn nhìn thấy mọi vật; Mặt Trời và bóng đèn đều phát ra nó."
width11
col4
rows
a"SAMAC"
word"sa mạc"
clue"Vùng đất rất khô và nóng, nhiều cát, như Xa-ha-ra ở châu Phi."
at1
a"NAMCHAM"
word"nam châm"
clue"Vật hút được những đồ bằng sắt; kim của la bàn làm bằng nó."
at4
a"TIEUHOA"
word"tiêu hóa"
clue"Quá trình biến thức ăn thành những chất cơ thể hấp thụ được, diễn ra chủ yếu ở dạ dày và ruột."
at0
a"PHUSA"
word"phù sa"
clue"Đất cát nhỏ mịn mà nước sông mang theo, bồi đắp cho đồng bằng thêm màu mỡ."
at1
a"TRAIDAT"
word"Trái Đất"
clue"Hành tinh chúng ta đang sống, thứ ba tính từ Mặt Trời."
at2
a"NHIETKE"
word"nhiệt kế"
clue"Dụng cụ đo độ nóng lạnh, ví dụ khi bạn bị sốt."
at4
a"HATGIONG"
word"hạt giống"
clue"Phần nhỏ của cây; gieo xuống đất, nó nảy mầm thành cây con."
at1
key"DANHTU"
word"danh từ"
clue"Từ chỉ người, vật, hiện tượng, như “học sinh”, “cái bàn”, “mưa”."
width12
col5
rows
a"DAUPHAY"
word"dấu phẩy"
clue"Dấu câu ngăn cách các bộ phận cùng loại trong câu, như “Lan, Hoa và Mai”."
at5
a"CADAO"
word"ca dao"
clue"Những câu thơ dân gian, thường theo thể lục bát, như “Công cha như núi Thái Sơn”."
at2
a"NHANHOA"
word"nhân hóa"
clue"Biện pháp gọi hoặc tả đồ vật, con vật như con người, ví dụ “ông Mặt Trời”."
at2
a"SOSANH"
word"so sánh"
clue"Biện pháp đặt hai sự vật cạnh nhau để thấy chúng giống nhau, như “trăng tròn như quả bóng”."
at0
a"TULAY"
word"từ láy"
clue"Từ có các tiếng lặp lại âm hoặc vần, như “lấp lánh”, “xinh xinh”."
at5
a"CHUNGU"
word"chủ ngữ"
clue"Bộ phận trả lời câu hỏi “Ai?”, “Cái gì?”, “Con gì?” trong câu."
at0
key"VANLANG"
word"Văn Lang"
clue"Nhà nước đầu tiên của người Việt, do các vua Hùng dựng nên."
width12
col5
rows
a"VANMIEU"
word"Văn Miếu"
clue"Nơi thờ Khổng Tử ở Hà Nội, có Quốc Tử Giám, trường đại học đầu tiên của nước ta."
at5
a"COLOA"
word"Cổ Loa"
clue"Thành ốc nhiều vòng do An Dương Vương xây, nay thuộc Hà Nội."
at1
a"TRONGDONG"
word"trống đồng"
clue"Nhạc khí của người Việt cổ, mặt có hình ngôi sao nhiều cánh và chim Lạc."
at2
a"LELOI"
word"Lê Lợi"
clue"Người lãnh đạo khởi nghĩa Lam Sơn, sau lên ngôi vua, lập ra nhà Lê sơ."
at3
a"HAIBATRUNG"
word"Hai Bà Trưng"
clue"Hai chị em khởi nghĩa chống quân Hán năm 40, đóng đô ở Mê Linh."
at1
a"NOTHAN"
word"nỏ thần"
clue"Chiếc nỏ bắn một lần ra nhiều mũi tên, trong truyền thuyết về An Dương Vương."
at0
a"THANHGIONG"
word"Thánh Gióng"
clue"Cậu bé làng Phù Đổng vươn vai lớn bổng, cưỡi ngựa sắt đánh giặc Ân."
at0
key"MECONG"
word"Mê Công"
clue"Con sông lớn chảy qua sáu nước; đến nước ta, nó đổ ra biển bằng nhiều cửa."
width12
col5
rows
a"CAMAU"
word"Cà Mau"
clue"Tỉnh ở cực nam của nước ta, có mũi đất nhô ra biển."
at3
a"HUE"
word"Huế"
clue"Cố đô của nước ta, bên dòng sông Hương."
at3
a"CHAUA"
word"châu Á"
clue"Châu lục lớn nhất thế giới, nơi có nước ta."
at5
a"BIENDONG"
word"Biển Đông"
clue"Vùng biển rộng lớn có hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta."
at0
a"PHANXIPANG"
word"Phan-xi-păng"
clue"Đỉnh núi cao nhất Việt Nam, được gọi là “nóc nhà Đông Dương”."
at2
a"GIOMUA"
word"gió mùa"
clue"Loại gió đổi hướng theo mùa; vào mùa hạ, nó mang mưa đến cho nước ta."
at5
hard
key"QUANGHOP"
word"quang hợp"
clue"Quá trình lá cây dùng ánh sáng, nước và khí carbon dioxide để tạo ra chất hữu cơ và thải ra khí oxygen."
width12
col5
rows
a"QUOCHOI"
word"Quốc hội"
clue"Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân Việt Nam, có quyền làm Hiến pháp và luật."
at5
a"NGUYENTU"
word"nguyên tử"
clue"Hạt vô cùng nhỏ tạo nên mọi chất, gồm hạt nhân ở giữa và lớp vỏ electron."
at3
a"BACHDANG"
word"Bạch Đằng"
clue"Dòng sông nơi Ngô Quyền (năm 938) và Trần Hưng Đạo (năm 1288) đánh tan giặc bằng trận địa cọc gỗ."
at0
a"KINHTUYEN"
word"kinh tuyến"
clue"Đường nối cực Bắc với cực Nam trên quả Địa Cầu."
at3
a"TRONGLUC"
word"trọng lực"
clue"Lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật."
at1
a"HOANDU"
word"hoán dụ"
clue"Biện pháp tu từ gọi sự vật bằng tên một sự vật khác gần gũi với nó, như “áo chàm” chỉ người Việt Bắc."
at5
a"TOADO"
word"tọa độ"
clue"Cặp số cho biết vị trí của một điểm trên mặt phẳng, ví dụ (2; 3)."
at1
a"LUCLAP"
word"lục lạp"
clue"Bào quan chứa chất diệp lục trong tế bào thực vật."
at0
key"HIENPHAP"
word"hiến pháp"
clue"Đạo luật cơ bản của Nhà nước, có hiệu lực pháp lí cao nhất."
width12
col4
rows
a"THUYTRIEU"
word"thủy triều"
clue"Hiện tượng nước biển dâng lên, rút xuống hằng ngày, do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời."
at3
a"NGHILUAN"
word"nghị luận"
clue"Kiểu văn bản nêu ý kiến, dùng lí lẽ và dẫn chứng để thuyết phục người đọc."
at1
a"DIENTRO"
word"điện trở"
clue"Đại lượng vật lí có đơn vị là ôm (Ω)."
at2
a"PHUONGTRINH"
word"phương trình"
clue"Đẳng thức chứa ẩn, như 2x + 1 = 7."
at0
a"PHANTU"
word"phân tử"
clue"Hạt đại diện cho chất, gồm các nguyên tử liên kết với nhau."
at4
a"HOPCHAT"
word"hợp chất"
clue"Chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên, ví dụ nước."
at0
a"QUANGTRUNG"
word"Quang Trung"
clue"Vị vua đại phá quân Thanh vào Tết Kỷ Dậu năm 1789."
at2
a"PHANXA"
word"phản xạ"
clue"Hiện tượng ánh sáng hắt trở lại khi gặp mặt gương."
at4
key"NGUYENDU"
word"Nguyễn Du"
clue"Đại thi hào dân tộc, tác giả của “Truyện Kiều”."
width11
col5
rows
a"TRUYENNGAN"
word"truyện ngắn"
clue"Tác phẩm tự sự cỡ nhỏ, ít nhân vật, kể một câu chuyện trọn vẹn."
at0
a"GENE"
word"gene"
clue"Đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định một đặc điểm di truyền."
at5
a"QUANTHE"
word"quần thể"
clue"Tập hợp các cá thể cùng loài, sống ở cùng một nơi, trong cùng một thời gian."
at4
a"KHIQUYEN"
word"khí quyển"
clue"Lớp không khí bao quanh Trái Đất."
at0
a"TEBAO"
word"tế bào"
clue"Đơn vị cấu trúc và chức năng nhỏ nhất của cơ thể sống."
at4
a"DUONGKINH"
word"đường kính"
clue"Dây cung đi qua tâm của đường tròn."
at2
a"DUNGDICH"
word"dung dịch"
clue"Hỗn hợp đồng nhất như nước muối hay nước đường."
at1
a"LUCBAT"
word"lục bát"
clue"Thể thơ có từng cặp câu sáu chữ và tám chữ, thể thơ của “Truyện Kiều”."
at4
key"TAMGIAC"
word"tam giác"
clue"Hình gồm ba đoạn thẳng nối ba điểm không thẳng hàng."
width12
col3
rows
a"TRUNGTRUC"
word"trung trực"
clue"Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm chính giữa của đoạn ấy."
at3
a"CANBACHAI"
word"căn bậc hai"
clue"Kí hiệu √ chỉ phép toán này; ví dụ √9 = 3."
at2
a"HAMSO"
word"hàm số"
clue"Quy tắc cho mỗi giá trị của x đúng một giá trị của y, như y = 2x."
at1
a"DONGDANG"
word"đồng dạng"
clue"Hai hình có cùng hình dạng, kích thước có thể khác nhau."
at0
a"NGHIEM"
word"nghiệm"
clue"Giá trị của ẩn làm cho phương trình đúng."
at0
a"DATHUC"
word"đa thức"
clue"Tổng của những đơn thức, như x² + 3x − 5."
at2
a"CANHHUYEN"
word"cạnh huyền"
clue"Cạnh đối diện với góc vuông."
at3
key"DONGNAMA"
word"Đông Nam Á"
clue"Khu vực gồm 11 quốc gia, trong đó có Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia."
width10
col3
rows
a"DIAHINH"
word"địa hình"
clue"Bề mặt Trái Đất cao thấp khác nhau: núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng."
at3
a"ONDOI"
word"ôn đới"
clue"Đới khí hậu có bốn mùa rõ rệt, nằm giữa đới nóng và đới lạnh."
at0
a"NUILUA"
word"núi lửa"
clue"Nơi đá nóng chảy (mác-ma) từ trong lòng đất phun trào lên mặt đất."
at3
a"ANGCOVAT"
word"Ăng-co Vát"
clue"Quần thể đền tháp nổi tiếng của Cam-pu-chia, xây từ thế kỉ XII."
at1
a"LUONGHA"
word"Lưỡng Hà"
clue"Vùng đất giữa hai con sông Ti-grơ và Ơ-phrát, nơi ra đời một nền văn minh cổ."
at0
a"AICAP"
word"Ai Cập"
clue"Nước có các kim tự tháp và dòng sông Nin."
at0
a"LAMA"
word"La Mã"
clue"Đế quốc cổ đại bên Địa Trung Hải, có đấu trường Cô-li-dê nổi tiếng."
at1
a"CHAMPA"
word"Chăm-pa"
clue"Vương quốc cổ ở miền Trung nước ta, để lại những ngôi tháp bằng gạch nung."
at1
key"SINHTHAI"
word"sinh thái"
clue"“Hệ …”: các quần thể sinh vật cùng môi trường sống của chúng, như một khu rừng hay một cái ao."
width11
col1
rows
a"SAT"
word"sắt"
clue"Kim loại bị gỉ khi để lâu ngoài không khí ẩm; nam châm hút được nó."
at1
a"DITRUYEN"
word"di truyền"
clue"Hiện tượng con cái mang những đặc điểm giống bố mẹ."
at0
a"ENZYME"
word"enzyme"
clue"Chất do tế bào tạo ra, giúp các phản ứng trong cơ thể như tiêu hóa diễn ra nhanh hơn."
at0
a"HOHAP"
word"hô hấp"
clue"Quá trình cơ thể lấy oxygen vào và thải carbon dioxide ra."
at1
a"TIENHOA"
word"tiến hóa"
clue"Quá trình sinh vật biến đổi dần qua rất nhiều thế hệ để hình thành loài mới."
at1
a"CHUOITHUCAN"
word"chuỗi thức ăn"
clue"Dãy sinh vật như cỏ → thỏ → cáo, loài sau ăn loài đứng trước."
at0
a"TAO"
word"tảo"
clue"Sinh vật sống chủ yếu trong nước, có diệp lục, làm nước ao hồ có màu xanh."
at0
a"VIKHUAN"
word"vi khuẩn"
clue"Sinh vật đơn bào rất nhỏ, chỉ thấy dưới kính hiển vi; có loài gây bệnh, có loài có ích."
at0
en
easy
key"HAPPY"
word"happy"
clue"Từ tiếng Anh nghĩa là “vui vẻ”."
width7
col1
rows
a"HAND"
word"hand"
clue"Bàn tay"
at1
a"CAT"
word"cat"
clue"Con mèo"
at0
a"PEN"
word"pen"
clue"Cái bút mực"
at1
a"APPLE"
word"apple"
clue"Quả táo"
at0
a"YELLOW"
word"yellow"
clue"Màu vàng"
at1
key"SCHOOL"
word"school"
clue"Từ tiếng Anh nghĩa là “trường học”."
width5
col2
rows
a"SUN"
word"sun"
clue"Mặt Trời"
at2
a"DUCK"
word"duck"
clue"Con vịt"
at0
a"HAT"
word"hat"
clue"Cái mũ có vành"
at2
a"BOOK"
word"book"
clue"Quyển sách"
at0
a"DOG"
word"dog"
clue"Con chó"
at1
a"BLUE"
word"blue"
clue"Màu xanh dương"
at1
key"FAMILY"
word"family"
clue"Từ tiếng Anh nghĩa là “gia đình”."
width7
col3
rows
a"FISH"
word"fish"
clue"Con cá"
at3
a"BANANA"
word"banana"
clue"Quả chuối"
at0
a"MILK"
word"milk"
clue"Sữa"
at3
a"PIG"
word"pig"
clue"Con lợn"
at2
a"LION"
word"lion"
clue"Con sư tử"
at3
a"TOY"
word"toy"
clue"Đồ chơi"
at1
key"ANIMAL"
word"animal"
clue"Từ tiếng Anh nghĩa là “con vật”."
width8
col2
rows
a"BAG"
word"bag"
clue"Cái cặp sách"
at1
a"NOSE"
word"nose"
clue"Cái mũi"
at2
a"RICE"
word"rice"
clue"Cơm, gạo"
at1
a"MOTHER"
word"mother"
clue"Mẹ"
at2
a"RAIN"
word"rain"
clue"Mưa"
at1
a"BALL"
word"ball"
clue"Quả bóng"
at0
key"WATER"
word"water"
clue"Từ tiếng Anh nghĩa là “nước” (để uống)."
width6
col2
rows
a"COW"
word"cow"
clue"Con bò"
at0
a"EAR"
word"ear"
clue"Cái tai"
at1
a"TREE"
word"tree"
clue"Cái cây"
at2
a"EGG"
word"egg"
clue"Quả trứng"
at2
a"RED"
word"red"
clue"Màu đỏ"
at2
key"SMILE"
word"smile"
clue"Từ tiếng Anh nghĩa là “mỉm cười” hoặc “nụ cười”."
width6
col2
rows
a"SIX"
word"six"
clue"Số sáu"
at2
a"MOON"
word"moon"
clue"Mặt Trăng"
at2
a"BIRD"
word"bird"
clue"Con chim"
at1
a"LEG"
word"leg"
clue"Cái chân"
at2
a"BREAD"
word"bread"
clue"Bánh mì"
at0
medium
key"SCIENCE"
word"science"
clue"The school subject where you do experiments to learn how the world works."
width9
col3
rows
a"SPRING"
word"spring"
clue"The season after winter, when flowers bloom."
at3
a"PENCIL"
word"pencil"
clue"You write and draw with it, and you can rub out its marks."
at0
a"TIGER"
word"tiger"
clue"A big wild cat with orange fur and black stripes."
at2
a"TEACHER"
word"teacher"
clue"The person who helps you learn at school."
at2
a"WINDOW"
word"window"
clue"You look through it to see outside; it is made of glass."
at1
a"CLOCK"
word"clock"
clue"It hangs on the wall and shows you the time."
at0
a"ELEPHANT"
word"elephant"
clue"The biggest animal on land, with a long trunk."
at1
key"WEATHER"
word"weather"
clue"It can be sunny, rainy, cloudy or windy."
width11
col3
rows
a"WINTER"
word"winter"
clue"The coldest season of the year."
at3
a"SEVEN"
word"seven"
clue"The number after six."
at0
a"BREAKFAST"
word"breakfast"
clue"The first meal of the day, which you eat in the morning."
at0
a"TOMATO"
word"tomato"
clue"A round red fruit, often used in salads and soups."
at3
a"HOSPITAL"
word"hospital"
clue"Sick people go there to see doctors and nurses."
at3
a"EARTH"
word"Earth"
clue"The planet we live on."
at3
a"LIBRARY"
word"library"
clue"A place where you can borrow books to read."
at0
key"HOLIDAY"
word"holiday"
clue"A day or time when you do not go to school or work."
width10
col1
rows
a"HOMEWORK"
word"homework"
clue"Exercises your teacher gives you to do after school."
at1
a"DOCTOR"
word"doctor"
clue"A person whose job is to help sick people get better."
at0
a"PLANET"
word"planet"
clue"Earth, Mars and Jupiter are each one of these."
at0
a"PIANO"
word"piano"
clue"A large musical instrument with black and white keys."
at0
a"DOLPHIN"
word"dolphin"
clue"A clever sea animal that breathes air and loves to jump out of the water."
at1
a"ANSWER"
word"answer"
clue"What you give when someone asks you a question."
at1
a"YESTERDAY"
word"yesterday"
clue"The day before today."
at1
key"KITCHEN"
word"kitchen"
clue"The room where people cook food."
width10
col2
rows
a"KANGAROO"
word"kangaroo"
clue"An Australian animal that jumps and carries its baby in a pouch."
at2
a"SCISSORS"
word"scissors"
clue"You use them to cut paper."
at0
a"TURTLE"
word"turtle"
clue"A slow animal with a hard shell on its back."
at2
a"CAMERA"
word"camera"
clue"You use it to take photos."
at2
a"THIRSTY"
word"thirsty"
clue"How you feel when you need a drink."
at1
a"TWELVE"
word"twelve"
clue"The number after eleven."
at0
a"NURSE"
word"nurse"
clue"A person who looks after sick people in a hospital."
at2
key"MORNING"
word"morning"
clue"The part of the day from sunrise until twelve o'clock."
width9
col2
rows
a"MONKEY"
word"monkey"
clue"An animal with a long tail that loves climbing trees and eating bananas."
at2
a"OCTOBER"
word"October"
clue"The tenth month of the year."
at2
a"RAINBOW"
word"rainbow"
clue"An arc of seven colours in the sky when the sun shines through raindrops."
at2
a"SANDWICH"
word"sandwich"
clue"Two pieces of bread with food between them."
at0
a"PICNIC"
word"picnic"
clue"A meal you eat outside, for example in a park."
at1
a"PENGUIN"
word"penguin"
clue"A black and white bird that cannot fly but swims very well."
at0
a"GARDEN"
word"garden"
clue"A place near a house where flowers and vegetables grow."
at2
key"COUNTRY"
word"country"
clue"Viet Nam, Japan and France are each one of these."
width10
col5
rows
a"CHICKEN"
word"chicken"
clue"A farm bird that lays eggs."
at2
a"POTATO"
word"potato"
clue"A vegetable that grows under the ground; chips are made from it."
at0
a"MUSEUM"
word"museum"
clue"A building where you can see old and interesting things."
at1
a"MOUNTAIN"
word"mountain"
clue"A very high hill."
at2
a"TEETH"
word"teeth"
clue"You use them to bite and chew your food."
at2
a"RIVER"
word"river"
clue"A long line of water that flows to the sea."
at1
a"MONDAY"
word"Monday"
clue"The day after Sunday."
at0
hard
key"VOLCANO"
word"volcano"
clue"A mountain that can throw out hot melted rock, ash and gas."
width10
col1
rows
a"VILLAGE"
word"village"
clue"A small group of houses in the countryside, smaller than a town."
at1
a"OXYGEN"
word"oxygen"
clue"The gas in the air that people and animals need to breathe."
at1
a"LIGHTNING"
word"lightning"
clue"The bright flash in the sky during a storm."
at1
a"CONTINENT"
word"continent"
clue"Asia, Africa and Europe are each one of these."
at1
a"MAGNET"
word"magnet"
clue"A piece of metal that pulls iron towards it."
at0
a"ENERGY"
word"energy"
clue"The power that makes things work or move, from sources such as the sun and the wind."
at0
a"OCEAN"
word"ocean"
clue"The Pacific is the largest one on Earth."
at1
key"SCIENTIST"
word"scientist"
clue"A person who studies the natural world and does experiments."
width9
col0
rows
a"SKELETON"
word"skeleton"
clue"All the bones in your body together."
at0
a"CALENDAR"
word"calendar"
clue"It shows the days, weeks and months of a year."
at0
a"ISLAND"
word"island"
clue"A piece of land with water all around it."
at0
a"EQUATOR"
word"equator"
clue"An imaginary line around the middle of the Earth."
at0
a"NEIGHBOUR"
word"neighbour"
clue"A person who lives next to you."
at0
a"TRIANGLE"
word"triangle"
clue"A shape with three sides."
at0
a"INSECT"
word"insect"
clue"A small animal with six legs, such as an ant or a bee."
at0
a"SATELLITE"
word"satellite"
clue"An object that goes around a planet; the Moon is the Earth's natural one."
at0
a"TOURIST"
word"tourist"
clue"A person who travels to visit a place on holiday."
at0
key"RECYCLE"
word"recycle"
clue"To use old paper, glass or plastic again to make new things."
width12
col2
rows
a"REPTILE"
word"reptile"
clue"A cold-blooded animal with scales, such as a snake or a lizard."
at2
a"EARTHQUAKE"
word"earthquake"
clue"A sudden, strong shaking of the ground."
at2
a"CHARACTER"
word"character"
clue"A person in a story, film or play."
at2
a"PHYSICS"
word"physics"
clue"The science of forces, energy, light and sound."
at0
a"CULTURE"
word"culture"
clue"The customs, arts and way of life of a group of people."
at2
a"LANDSCAPE"
word"landscape"
clue"Everything you can see when you look across an area of land."
at2
a"EVAPORATE"
word"evaporate"
clue"To change from a liquid into a gas, like water in the hot sun."
at2
key"JOURNEY"
word"journey"
clue"A trip from one place to another, often a long one."
width11
col1
rows
a"JUNGLE"
word"jungle"
clue"A thick tropical forest with many trees and wild animals."
at1
a"ORCHESTRA"
word"orchestra"
clue"A large group of musicians who play together."
at1
a"UNIVERSE"
word"universe"
clue"Everything that exists, including all the stars and planets."
at1
a"RECIPE"
word"recipe"
clue"Instructions for cooking a dish."
at1
a"NOVEL"
word"novel"
clue"A long story in a book."
at1
a"EXHIBITION"
word"exhibition"
clue"A public show of art or other things in a museum or gallery."
at1
a"MYSTERY"
word"mystery"
clue"Something strange that nobody can explain."
at0
key"ADVENTURE"
word"adventure"
clue"An exciting and sometimes dangerous experience."
width11
col2
rows
a"ARCHITECT"
word"architect"
clue"A person who designs buildings."
at2
a"DESERT"
word"desert"
clue"A very dry place with little rain, often covered with sand."
at2
a"VOLUNTEER"
word"volunteer"
clue"A person who works to help others without being paid."
at2
a"ENGINEER"
word"engineer"
clue"A person who designs machines, roads or bridges."
at2
a"INVENTOR"
word"inventor"
clue"A person who makes something new that nobody has made before."
at1
a"TRADITION"
word"tradition"
clue"A custom passed down from parents to children for a long time."
at2
a"SUBMARINE"
word"submarine"
clue"A ship that can travel under the water."
at1
a"SURVIVE"
word"survive"
clue"To stay alive in a difficult or dangerous situation."
at0
a"EMERGENCY"
word"emergency"
clue"A sudden dangerous situation that needs action at once."
at0
key"GRAVITY"
word"gravity"
clue"The force that pulls things towards the ground."
width11
col1
rows
a"GEOGRAPHY"
word"geography"
clue"The subject that studies countries, mountains, rivers and weather."
at1
a"TRANSPORT"
word"transport"
clue"Buses, trains and planes are kinds of this."
at0
a"AUTHOR"
word"author"
clue"The writer of a book, whose name is on its cover."
at1
a"VOCABULARY"
word"vocabulary"
clue"All the words you know in a language."
at1
a"INTERNET"
word"internet"
clue"The worldwide network that links computers."
at1
a"THUNDER"
word"thunder"
clue"The loud noise you hear after lightning."
at1
a"SYMBOL"
word"symbol"
clue"A sign or picture that stands for something, like + for adding."
at0