| puzzles | | easy | | id | "sao-choi" |
|---|
| answer | "sao chổi" |
|---|
| picture | "cm7j3r.svg" |
|---|
| kind | "Một thứ bay ngang bầu trời đêm, có đuôi dài." |
|---|
| parts | "Trong tranh có ngôi sao và cái chổi." |
|---|
| tiles | | "S" |
| "O" |
| "I" |
| "Ĩ" |
| "H" |
| "P" |
| "T" |
| "A" |
| "Ì" |
| "Ạ" |
| "C" |
| "Ổ" |
|
|---|
|
| id | "dong-ho" |
|---|
| answer | "đồng hồ" |
|---|
| picture | "yc7ggt.svg" |
|---|
| kind | "Một đồ vật dùng để xem giờ." |
|---|
| parts | "Trong tranh có đồng xu và cái hồ nước." |
|---|
| tiles | | "M" |
| "Ỗ" |
| "Ò" |
| "G" |
| "X" |
| "H" |
| "N" |
| "Ồ" |
| "Ồ" |
| "Đ" |
| "L" |
| "Ô" |
|
|---|
|
| id | "ga-trong" |
|---|
| answer | "gà trống" |
|---|
| picture | "hcvy8n.svg" |
|---|
| kind | "Một con vật nuôi trong nhà, có mào đỏ." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con gà đứng trên cái trống." |
|---|
| tiles | | "A" |
| "À" |
| "Ộ" |
| "Ã" |
| "G" |
| "X" |
| "R" |
| "Ố" |
| "N" |
| "M" |
| "T" |
| "G" |
|
|---|
|
| id | "cau-thang" |
|---|
| answer | "cầu thang" |
|---|
| picture | "jz595b.svg" |
|---|
| kind | "Một phần của ngôi nhà, giúp bạn đi lên tầng trên." |
|---|
| parts | "Trong tranh có cây cầu và cái thang." |
|---|
| tiles | | "A" |
| "Â" |
| "C" |
| "U" |
| "N" |
| "Ầ" |
| "G" |
| "H" |
| "Ù" |
| "X" |
| "B" |
| "T" |
|
|---|
|
| id | "da-cau" |
|---|
| answer | "đá cầu" |
|---|
| picture | "f5jgtj.svg" |
|---|
| kind | "Một trò chơi ở sân trường, dùng chân để tâng." |
|---|
| parts | "Trong tranh có hòn đá và cây cầu." |
|---|
| tiles | | "Â" |
| "M" |
| "C" |
| "À" |
| "Ầ" |
| "Ậ" |
| "Đ" |
| "Ủ" |
| "Á" |
| "U" |
| "T" |
| "S" |
|
|---|
|
| id | "mua-da" |
|---|
| answer | "mưa đá" |
|---|
| picture | "eykb04.svg" |
|---|
| kind | "Một kiểu thời tiết lạ." |
|---|
| parts | "Trong tranh, đám mây đang mưa ra những hòn đá." |
|---|
| tiles | | "M" |
| "Đ" |
| "R" |
| "Ả" |
| "Ử" |
| "Ư" |
| "K" |
| "Ã" |
| "Á" |
| "A" |
| "B" |
| "Ự" |
|
|---|
|
| id | "co-vua" |
|---|
| answer | "cờ vua" |
|---|
| picture | "ajvibw.svg" |
|---|
| kind | "Một trò chơi trí tuệ cho hai người." |
|---|
| parts | "Trong tranh có lá cờ và chiếc vương miện của nhà vua." |
|---|
| tiles | | "H" |
| "Ư" |
| "Ờ" |
| "C" |
| "V" |
| "U" |
| "Á" |
| "Ả" |
| "R" |
| "Ù" |
| "B" |
| "A" |
|
|---|
|
| id | "chuot-tui" |
|---|
| answer | "chuột túi" |
|---|
| picture | "j7427f.svg" |
|---|
| kind | "Một con vật ở nước Úc, nhảy rất xa." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con chuột ở trong cái túi." |
|---|
| tiles | | "Ộ" |
| "Ố" |
| "U" |
| "H" |
| "Ú" |
| "B" |
| "C" |
| "T" |
| "I" |
| "T" |
| "Ổ" |
| "X" |
|
|---|
|
| id | "ca-heo" |
|---|
| answer | "cá heo" |
|---|
| picture | "87ircr.svg" |
|---|
| kind | "Một con vật sống ở biển, rất thông minh và thân thiện." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con cá và con heo." |
|---|
| tiles | | "Ó" |
| "H" |
| "O" |
| "È" |
| "É" |
| "X" |
| "Ẽ" |
| "N" |
| "Á" |
| "C" |
| "K" |
| "E" |
|
|---|
|
| id | "gau-truc" |
|---|
| answer | "gấu trúc" |
|---|
| picture | "z1osi3.svg" |
|---|
| kind | "Một con vật có bộ lông đen trắng." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con gấu và cây trúc (một loại tre)." |
|---|
| tiles | | "T" |
| "Ấ" |
| "Ú" |
| "Ù" |
| "U" |
| "V" |
| "C" |
| "S" |
| "R" |
| "Ẫ" |
| "G" |
| "Ầ" |
|
|---|
|
| id | "but-bi" |
|---|
| answer | "bút bi" |
|---|
| picture | "rtb8me.svg" |
|---|
| kind | "Một đồ dùng học tập để viết." |
|---|
| parts | "Trong tranh có cây bút và mấy viên bi." |
|---|
| tiles | | "Í" |
| "T" |
| "Ụ" |
| "B" |
| "U" |
| "Ỉ" |
| "Ú" |
| "K" |
| "D" |
| "I" |
| "B" |
| "C" |
|
|---|
|
| id | "ca-voi" |
|---|
| answer | "cá voi" |
|---|
| picture | "dks4u4.svg" |
|---|
| kind | "Con vật to lớn nhất sống ở biển." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con cá và con voi." |
|---|
| tiles | | "V" |
| "Ấ" |
| "I" |
| "Ì" |
| "D" |
| "C" |
| "Á" |
| "O" |
| "X" |
| "H" |
| "À" |
| "Ọ" |
|
|---|
|
| id | "o-to" |
|---|
| answer | "ô tô" |
|---|
| picture | "ejrwld.svg" |
|---|
| kind | "Một loại xe có bốn bánh." |
|---|
| parts | "Trong tranh có cái ô và cái tô." |
|---|
| tiles | | "V" |
| "G" |
| "Ô" |
| "P" |
| "Ỗ" |
| "O" |
| "C" |
| "Ổ" |
| "Ô" |
| "T" |
| "Ơ" |
| "Ố" |
|
|---|
|
| id | "den-long" |
|---|
| answer | "đèn lồng" |
|---|
| picture | "m7a227.svg" |
|---|
| kind | "Đồ chơi của đêm Trung thu." |
|---|
| parts | "Trong tranh có bóng đèn ở trong cái lồng chim." |
|---|
| tiles | | "L" |
| "B" |
| "P" |
| "Ẻ" |
| "G" |
| "Ồ" |
| "È" |
| "Ề" |
| "N" |
| "Đ" |
| "D" |
| "N" |
|
|---|
|
|
|---|
| medium | | id | "rong-ran-len-may" |
|---|
| answer | "rồng rắn lên mây" |
|---|
| picture | "yg3607.svg" |
|---|
| kind | "Một trò chơi dân gian: các bạn nối đuôi nhau thành hàng dài." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con rồng, con rắn, mũi tên chỉ lên và đám mây." |
|---|
| tiles | | "N" |
| "L" |
| "N" |
| "Ề" |
| "Ỷ" |
| "Ồ" |
| "R" |
| "D" |
| "Ắ" |
| "Â" |
| "C" |
| "Y" |
| "N" |
| "Ễ" |
| "R" |
| "Ê" |
| "G" |
| "M" |
|
|---|
|
| id | "cay-xuong-rong" |
|---|
| answer | "cây xương rồng" |
|---|
| picture | "cnuh9u.svg" |
|---|
| kind | "Một loài thực vật có gai, sống được ở sa mạc." |
|---|
| parts | "Trong tranh có cái cây, khúc xương và con rồng." |
|---|
| tiles | | "X" |
| "Ẩ" |
| "N" |
| "Â" |
| "N" |
| "G" |
| "Y" |
| "G" |
| "S" |
| "Ư" |
| "R" |
| "Ồ" |
| "Ơ" |
| "C" |
| "P" |
| "Ợ" |
|
|---|
|
| id | "noi-com-dien" |
|---|
| answer | "nồi cơm điện" |
|---|
| picture | "odidtw.svg" |
|---|
| kind | "Một đồ dùng trong bếp." |
|---|
| parts | "Trong tranh có cái nồi, bát cơm và tia điện." |
|---|
| tiles | | "G" |
| "M" |
| "C" |
| "N" |
| "N" |
| "D" |
| "I" |
| "Ợ" |
| "I" |
| "Ơ" |
| "P" |
| "Ệ" |
| "Đ" |
| "Ồ" |
|
|---|
|
| id | "banh-troi-nuoc" |
|---|
| answer | "bánh trôi nước" |
|---|
| picture | "fnhpuj.svg" |
|---|
| kind | "Một món ăn ngọt hình viên tròn, ăn vào Tết Hàn thực." |
|---|
| parts | "Trong tranh có những chiếc bánh tròn đang trôi trên mặt nước." |
|---|
| tiles | | "N" |
| "H" |
| "Ớ" |
| "M" |
| "Ô" |
| "A" |
| "C" |
| "Ư" |
| "Ự" |
| "G" |
| "N" |
| "I" |
| "T" |
| "B" |
| "Á" |
| "R" |
|
|---|
|
| id | "meo-duoi-chuot" |
|---|
| answer | "mèo đuổi chuột" |
|---|
| picture | "uabi3l.svg" |
|---|
| kind | "Một trò chơi dân gian: các bạn nắm tay nhau thành vòng tròn." |
|---|
| parts | "Trong tranh, con mèo đang chạy theo con chuột." |
|---|
| tiles | | "U" |
| "I" |
| "H" |
| "Ộ" |
| "U" |
| "Ỏ" |
| "G" |
| "Ỗ" |
| "V" |
| "T" |
| "Ổ" |
| "Đ" |
| "M" |
| "È" |
| "O" |
| "C" |
|
|---|
|
| id | "su-tu-bien" |
|---|
| answer | "sư tử biển" |
|---|
| picture | "7e5obb.svg" |
|---|
| kind | "Một con vật sống ở vùng nước lạnh, bơi rất giỏi." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con sư tử và biển." |
|---|
| tiles | | "Ư" |
| "N" |
| "Ì" |
| "Ỉ" |
| "P" |
| "B" |
| "I" |
| "Ể" |
| "S" |
| "Ử" |
| "T" |
| "H" |
|
|---|
|
| id | "ca-chep-hoa-rong" |
|---|
| answer | "cá chép hóa rồng" |
|---|
| picture | "oj7qwh.svg" |
|---|
| kind | "Một câu chuyện xưa về sự cố gắng vượt khó." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con cá chép, mũi tên và con rồng." |
|---|
| tiles | | "Ò" |
| "Á" |
| "Â" |
| "V" |
| "N" |
| "É" |
| "Ó" |
| "R" |
| "Ọ" |
| "P" |
| "A" |
| "G" |
| "H" |
| "H" |
| "C" |
| "Đ" |
| "C" |
| "Ồ" |
|
|---|
|
| id | "chim-go-kien" |
|---|
| answer | "chim gõ kiến" |
|---|
| picture | "w18vsa.svg" |
|---|
| kind | "Một loài có cánh, mỏ rất khỏe, sống trong rừng." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con chim đang gõ cửa và con kiến." |
|---|
| tiles | | "Õ" |
| "N" |
| "H" |
| "Ó" |
| "L" |
| "M" |
| "K" |
| "Ọ" |
| "Ế" |
| "C" |
| "I" |
| "I" |
| "G" |
| "P" |
|
|---|
|
| id | "hoa-huong-duong" |
|---|
| answer | "hoa hướng dương" |
|---|
| picture | "fcnkjc.svg" |
|---|
| kind | "Một loài cây cao, bông to màu vàng, luôn quay về phía mặt trời." |
|---|
| parts | "Trong tranh có bông hoa, mũi tên chỉ hướng và mặt trời (còn gọi là thái dương)." |
|---|
| tiles | | "O" |
| "Ố" |
| "Á" |
| "D" |
| "Ớ" |
| "H" |
| "H" |
| "G" |
| "T" |
| "A" |
| "N" |
| "G" |
| "N" |
| "Ơ" |
| "Ư" |
| "K" |
| "Â" |
| "Ư" |
|
|---|
|
| id | "keo-bua-bao" |
|---|
| answer | "kéo búa bao" |
|---|
| picture | "6e6s6y.svg" |
|---|
| kind | "Một trò chơi dùng bàn tay, còn gọi là oẳn tù tì." |
|---|
| parts | "Trong tranh có cái kéo, cái búa và cái bao." |
|---|
| tiles | | "Đ" |
| "O" |
| "A" |
| "Ọ" |
| "U" |
| "Ú" |
| "B" |
| "A" |
| "B" |
| "O" |
| "Ô" |
| "K" |
| "É" |
| "P" |
|
|---|
|
| id | "co-ca-ngua" |
|---|
| answer | "cờ cá ngựa" |
|---|
| picture | "jqxb98.svg" |
|---|
| kind | "Một trò chơi gieo xúc xắc để đi quân về đích." |
|---|
| parts | "Trong tranh có lá cờ, con cá và con ngựa." |
|---|
| tiles | | "Ờ" |
| "Á" |
| "Ấ" |
| "C" |
| "N" |
| "G" |
| "C" |
| "S" |
| "D" |
| "Ò" |
| "A" |
| "Ự" |
|
|---|
|
| id | "mua-bong-may" |
|---|
| answer | "mưa bóng mây" |
|---|
| picture | "p6rd4t.svg" |
|---|
| kind | "Một kiểu thời tiết: trời đang nắng bỗng rơi vài hạt rồi tạnh ngay." |
|---|
| parts | "Trong tranh có mưa, quả bóng và đám mây." |
|---|
| tiles | | "M" |
| "N" |
| "Ó" |
| "A" |
| "B" |
| "X" |
| "Â" |
| "Ớ" |
| "Đ" |
| "G" |
| "À" |
| "Y" |
| "M" |
| "Ư" |
|
|---|
|
| id | "hoa-muoi-gio" |
|---|
| answer | "hoa mười giờ" |
|---|
| picture | "glug5b.svg" |
|---|
| kind | "Một loài cây nhỏ, nở bông vào buổi sáng." |
|---|
| parts | "Trong tranh có bông hoa và chiếc đồng hồ chỉ mười giờ." |
|---|
| tiles | | "Ờ" |
| "I" |
| "D" |
| "M" |
| "Ò" |
| "I" |
| "Ứ" |
| "Ư" |
| "S" |
| "G" |
| "O" |
| "H" |
| "Ờ" |
| "A" |
|
|---|
|
|
|---|
| hard | | id | "tre-gia-mang-moc" |
|---|
| answer | "tre già măng mọc" |
|---|
| picture | "i1eg56.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ nói về lớp trước và lớp sau nối tiếp nhau." |
|---|
| parts | "Trong tranh có khóm tre cao và mấy mầm măng nhỏ." |
|---|
| meaning | "Tre già măng mọc: lớp người trước già đi thì có lớp người sau lớn lên thay thế, tiếp nối." |
|---|
| tiles | | "Ă" |
| "M" |
| "G" |
| "T" |
| "N" |
| "P" |
| "Ó" |
| "L" |
| "E" |
| "M" |
| "Ẻ" |
| "R" |
| "G" |
| "Ỏ" |
| "C" |
| "I" |
| "Ọ" |
| "À" |
|
|---|
|
| id | "dan-gay-tai-trau" |
|---|
| answer | "đàn gảy tai trâu" |
|---|
| picture | "debk82.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ nói về việc nói điều hay với người không hiểu." |
|---|
| parts | "Trong tranh có cây đàn, những nốt nhạc và cái tai của con trâu." |
|---|
| meaning | "Đàn gảy tai trâu: nói điều hay, lẽ phải với người không hiểu hoặc không chịu nghe thì chỉ phí công." |
|---|
| tiles | | "U" |
| "Â" |
| "R" |
| "A" |
| "N" |
| "I" |
| "T" |
| "L" |
| "Y" |
| "Đ" |
| "G" |
| "Ẩ" |
| "À" |
| "S" |
| "Ỳ" |
| "T" |
| "Ả" |
| "Ị" |
|
|---|
|
| id | "rong-den-nha-tom" |
|---|
| answer | "rồng đến nhà tôm" |
|---|
| picture | "3jjdb8.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ, lời nói khiêm tốn khi có khách quý ghé thăm." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con rồng, ngôi nhà nhỏ và con tôm." |
|---|
| meaning | "Rồng đến nhà tôm: lời nói khiêm tốn, lịch sự khi có người khách quý đến thăm nhà mình." |
|---|
| tiles | | "R" |
| "Ô" |
| "M" |
| "T" |
| "N" |
| "Ồ" |
| "G" |
| "Đ" |
| "Ế" |
| "À" |
| "N" |
| "C" |
| "H" |
| "Ờ" |
| "Ệ" |
| "V" |
| "N" |
| "D" |
|
|---|
|
| id | "kien-tha-lau-day-to" |
|---|
| answer | "kiến tha lâu đầy tổ" |
|---|
| picture | "yyko1v.svg" |
|---|
| kind | "Một câu tục ngữ khuyên bạn chăm chỉ, kiên nhẫn." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con kiến mang hạt gạo về tổ." |
|---|
| meaning | "Kiến tha lâu đầy tổ: chăm chỉ góp nhặt từng chút một, lâu ngày sẽ thành nhiều." |
|---|
| tiles | | "Â" |
| "L" |
| "T" |
| "U" |
| "Ầ" |
| "T" |
| "V" |
| "N" |
| "C" |
| "Ụ" |
| "I" |
| "Ổ" |
| "Đ" |
| "A" |
| "Ú" |
| "Y" |
| "Ế" |
| "H" |
| "K" |
| "Ủ" |
|
|---|
|
| id | "la-lanh-dum-la-rach" |
|---|
| answer | "lá lành đùm lá rách" |
|---|
| picture | "6zqzg4.svg" |
|---|
| kind | "Một câu tục ngữ khuyên mọi người giúp đỡ nhau." |
|---|
| parts | "Trong tranh có hai chiếc lá: một chiếc còn nguyên, một chiếc bị rách." |
|---|
| meaning | "Lá lành đùm lá rách: người có điều kiện hơn thì đùm bọc, giúp đỡ người gặp khó khăn." |
|---|
| tiles | | "D" |
| "C" |
| "Á" |
| "R" |
| "S" |
| "Á" |
| "M" |
| "H" |
| "À" |
| "Ù" |
| "Á" |
| "Ạ" |
| "N" |
| "H" |
| "Đ" |
| "D" |
| "L" |
| "Ả" |
| "L" |
| "L" |
|
|---|
|
| id | "mot-nang-hai-suong" |
|---|
| answer | "một nắng hai sương" |
|---|
| picture | "wwor2x.svg" |
|---|
| kind | "Thành ngữ nói về sự làm lụng vất vả của người nông dân." |
|---|
| parts | "Trong tranh có số 1 với mặt trời, số 2 với những giọt sương." |
|---|
| meaning | "Một nắng hai sương: làm lụng vất vả ngoài đồng từ sáng sớm đến tối mịt, chịu cả nắng lẫn sương." |
|---|
| tiles | | "Ì" |
| "Ơ" |
| "C" |
| "M" |
| "T" |
| "I" |
| "K" |
| "Ỗ" |
| "N" |
| "S" |
| "Ộ" |
| "N" |
| "N" |
| "Ắ" |
| "G" |
| "Ư" |
| "A" |
| "H" |
| "G" |
| "Ợ" |
|
|---|
|
| id | "ve-ran-them-chan" |
|---|
| answer | "vẽ rắn thêm chân" |
|---|
| picture | "kb8d8q.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ nói về việc làm những điều thừa, không cần thiết." |
|---|
| parts | "Trong tranh có cây bút chì và một con rắn có chân." |
|---|
| meaning | "Vẽ rắn thêm chân: làm thêm những điều thừa, không cần thiết, có khi còn làm hỏng việc." |
|---|
| tiles | | "Ậ" |
| "Ẵ" |
| "V" |
| "Á" |
| "N" |
| "T" |
| "C" |
| "H" |
| "Ắ" |
| "N" |
| "P" |
| "Ê" |
| "M" |
| "R" |
| "Â" |
| "H" |
| "G" |
| "Ẽ" |
|
|---|
|
| id | "dau-voi-duoi-chuot" |
|---|
| answer | "đầu voi đuôi chuột" |
|---|
| picture | "i7cibd.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ nói về việc lúc mới làm thì to tát, lúc xong thì nhỏ bé." |
|---|
| parts | "Trong tranh có một con vật lạ: nửa trước giống con voi, nửa sau giống con chuột." |
|---|
| meaning | "Đầu voi đuôi chuột: lúc bắt đầu bàn tính rất to tát, nhưng càng về sau càng nhỏ dần, kết thúc sơ sài." |
|---|
| tiles | | "I" |
| "C" |
| "I" |
| "M" |
| "O" |
| "Ô" |
| "T" |
| "V" |
| "Ồ" |
| "Đ" |
| "H" |
| "U" |
| "À" |
| "Đ" |
| "Ộ" |
| "K" |
| "Õ" |
| "U" |
| "U" |
| "Ầ" |
|
|---|
|
| id | "ca-lon-nuot-ca-be" |
|---|
| answer | "cá lớn nuốt cá bé" |
|---|
| picture | "wvw9o4.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ nói về kẻ mạnh bắt nạt kẻ yếu." |
|---|
| parts | "Trong tranh có một con cá to há miệng đuổi theo một con cá nhỏ." |
|---|
| meaning | "Cá lớn nuốt cá bé: kẻ mạnh lấn át, bắt nạt kẻ yếu." |
|---|
| tiles | | "Á" |
| "N" |
| "C" |
| "U" |
| "Ố" |
| "É" |
| "N" |
| "Ũ" |
| "Ù" |
| "Ú" |
| "Á" |
| "V" |
| "Ớ" |
| "X" |
| "T" |
| "L" |
| "B" |
| "C" |
|
|---|
|
| id | "ech-ngoi-day-gieng" |
|---|
| answer | "ếch ngồi đáy giếng" |
|---|
| picture | "ttnayz.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ chỉ người biết ít mà tưởng mình biết nhiều." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con ếch và cái giếng." |
|---|
| meaning | "Ếch ngồi đáy giếng: người hiểu biết hạn hẹp, chỉ thấy một khoảng trời nhỏ mà tưởng đó là cả thế giới." |
|---|
| tiles | | "M" |
| "Ồ" |
| "Ộ" |
| "N" |
| "Đ" |
| "Ả" |
| "G" |
| "Á" |
| "Ế" |
| "G" |
| "N" |
| "C" |
| "Ế" |
| "X" |
| "I" |
| "H" |
| "Y" |
| "G" |
| "I" |
| "Ễ" |
|
|---|
|
| id | "nuoc-do-la-khoai" |
|---|
| answer | "nước đổ lá khoai" |
|---|
| picture | "jj94ib.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ nói về lời khuyên không có tác dụng." |
|---|
| parts | "Trong tranh có nước từ cái bình và một chiếc lá khoai." |
|---|
| meaning | "Nước đổ lá khoai: nói hay khuyên mấy cũng không có tác dụng, như nước đổ lên lá khoai là trôi tuột đi hết." |
|---|
| tiles | | "Ớ" |
| "Đ" |
| "Á" |
| "Ự" |
| "K" |
| "O" |
| "L" |
| "Ă" |
| "H" |
| "X" |
| "V" |
| "Ơ" |
| "Ổ" |
| "C" |
| "I" |
| "N" |
| "A" |
| "Ư" |
|
|---|
|
| id | "ca-chau-chim-long" |
|---|
| answer | "cá chậu chim lồng" |
|---|
| picture | "aupon3.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ nói về cảnh mất tự do." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con cá trong cái chậu và con chim trong cái lồng." |
|---|
| meaning | "Cá chậu chim lồng: cảnh sống bị giam hãm, gò bó, mất tự do." |
|---|
| tiles | | "H" |
| "G" |
| "Á" |
| "N" |
| "H" |
| "Ậ" |
| "C" |
| "B" |
| "Ĩ" |
| "D" |
| "U" |
| "I" |
| "C" |
| "L" |
| "M" |
| "Ồ" |
| "Ờ" |
| "C" |
|
|---|
|
| id | "chuot-sa-chinh-gao" |
|---|
| answer | "chuột sa chĩnh gạo" |
|---|
| picture | "2msl17.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ nói về người gặp may, bỗng được sống đủ đầy." |
|---|
| parts | "Trong tranh có con chuột ở trong cái chĩnh (cái vò lớn) đựng gạo." |
|---|
| meaning | "Chuột sa chĩnh gạo: gặp may, rơi vào chỗ đầy đủ, sung sướng." |
|---|
| tiles | | "S" |
| "Ũ" |
| "G" |
| "N" |
| "Đ" |
| "Ạ" |
| "H" |
| "O" |
| "Ộ" |
| "H" |
| "U" |
| "D" |
| "C" |
| "Ĩ" |
| "C" |
| "T" |
| "Õ" |
| "Ư" |
| "H" |
| "A" |
|
|---|
|
| id | "nuoc-chay-da-mon" |
|---|
| answer | "nước chảy đá mòn" |
|---|
| picture | "dfh3z6.svg" |
|---|
| kind | "Một thành ngữ khuyên bạn kiên trì." |
|---|
| parts | "Trong tranh có dòng nước và hòn đá bị lõm một chỗ." |
|---|
| meaning | "Nước chảy đá mòn: kiên trì, bền bỉ thì việc khó đến mấy cũng làm được, như nước chảy mãi làm mòn cả đá." |
|---|
| tiles | | "Ả" |
| "C" |
| "Ò" |
| "M" |
| "Á" |
| "N" |
| "Ư" |
| "V" |
| "Đ" |
| "Ữ" |
| "Y" |
| "N" |
| "Ơ" |
| "C" |
| "D" |
| "Ớ" |
| "H" |
| "Ỵ" |
|
|---|
|
|
|---|
|
|---|